Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 亻tần suất #245Kanji Jōyō (thường dụng)

huyền bí, sâu sắc, tối

On'yomi (音読み)

  • ゲン
  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đứng bên ngoài cánh cửa tối tăm, chờ đợi để khám phá những điều bí ẩn bên trong.

Về kanji này

Kanji 「玄」 có nghĩa chính là huyền bí, sâu sắc hoặc tối tăm. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「玄」 là: 「玄関」 (げんかん) nghĩa là 'cửa ra vào', dùng để chỉ lối vào nhà; 「玄人」 (くろうと) có nghĩa là 'chuyên gia', chỉ người có kiến thức và kỹ năng cao trong một lĩnh vực; và 「神秘」 (しんぴ) nghĩa là 'huyền bí', dùng để chỉ những điều không thể giải thích hoặc hiểu rõ. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ có cách đọc on'yomi là ゲン và ハン. Đây là kanji thường thấy trong các từ liên quan đến sự sâu sắc hoặc bí ẩn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 玄関には靴が並んでいる。

    Giày dép được xếp hàng ở cửa ra vào.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mysterious, profound, dark
Tiếng Việt
huyền bí, sâu sắc, tối
日本語
神秘, 深い, 暗い
한국어
신비한
中文
神秘的
id
misterius
th
ลึกลับ
es
misterioso
fr
mystérieux
de
mysteriös
pt
misterioso

Từ ghép phổ biến

  • 玄関げんかんentrance, foyer
  • 玄人くろうとexpert, professional
  • 神秘しんぴmystery, mysteriousness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.