Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 寸tần suất #2007Kanji Jōyō (thường dụng)

sĩ quan, người giam giữ, người già

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một người lính (尉) làm nhiệm vụ canh gác trong nhà tù, với vẻ ngoài già nua khắc khổ, thể hiện cả quyền lực và sự tôn trọng.

Về kanji này

Kanji 「尉」 thường được dịch là sĩ quan quân đội hoặc quản giáo. Kanji này không được sử dụng độc lập mà thường xuất hiện trong các từ ghép. Một số từ hay thấy có chứa kanji này là 大尉 (たい い: đại uý), chỉ cấp bậc đại uý trong quân đội, và 中尉 (ちゅうい: trung uý), chỉ cấp bậc trung uý. Ngoài ra còn có 少尉 (しょうい: thiếu uý), chỉ cấp bậc thiếu uý. Kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh quân sự và để chỉ các cấp bậc trong lực lượng vũ trang.

Câu ví dụ

  • 彼は尉官として従軍した。

    Anh ấy phục vụ với tư cách là một trung úy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
military officer, jailer, old man, rank
Tiếng Việt
sĩ quan, người giam giữ, người già
日本語
軍官, 看守, 老人
한국어
군관, 교도관, 노인
中文
军官, 监狱长, 老人
id
perwira
th
นายทหาร
es
oficial
fr
officier
de
Offizier
pt
oficial

Từ ghép phổ biến

  • 大尉たいいcaptain (Army, US Marine Corps, USAF), lieutenant (Navy), flight lieutenant (RAF, RAAF, RNZAF, etc.)
  • 中尉ちゅういfirst lieutenant, lieutenant junior grade
  • 一尉いちいcaptain (JASDF, JGSDF), lieutenant (senior grade; JMSDF)
  • 少尉しょういsecond lieutenant, sublieutenant, ensign
  • 尉官いかんofficer below the rank of major, company officer
  • 三尉さんいsecond lieutenant (JGSDF)
  • 准尉じゅんいwarrant officer
  • 二尉にいfirst lieutenant (JGSDF)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.