lăng, mộ hoàng đế, gò, đồi
On'yomi (音読み)
- リョウ
Kun'yomi (訓読み)
- みささぎ
Về kanji này
Kanji 「陵」 chủ yếu có nghĩa là lăng mộ hoặc ngôi mộ hoàng gia. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là: 丘陵 (きゅうりょう) có nghĩa là đồi; 陵墓 (りょうぼ) nghĩa là mộ hoàng gia; và 御陵 (ごりょう), cũng mang nghĩa là lăng tẩm hoàng đế. Từ này có thể được dùng trong các ngữ cảnh lịch sử hay văn hóa, thường liên quan đến các vị vua hoặc các nhân vật quan trọng trong lịch sử Nhật Bản. Lưu ý rằng trong ngôn ngữ hàng ngày, từ này không thường xuất hiện mà chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh trang trọng hơn.
Câu ví dụ
天皇の陵に参拝した。
Tôi đã viếng thăm lăng mộ của hoàng đế.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mausoleum, imperial tomb, mound, hill
- Tiếng Việt
- lăng, mộ hoàng đế, gò, đồi
- 日本語
- 陵墓, 天皇の墓, 丘
- 한국어
- 능, 무덤, 언덕
- 中文
- 陵墓, 帝王墓, 丘陵
- id
- mausoleum, kuburan kerajaan, bukit
- th
- สุสาน, หลุมฝังศพจักรพรรดิ, เนิน
- es
- mausoleo, tumba imperial, montículo
- fr
- mausolée, tombeau impérial, monticule
- de
- Mausoleum, königliches Grab, Hügel
- pt
- mausoléu, túmulo imperial, morro
Từ ghép phổ biến
- 丘陵hill, hillock, rolling hills
- 陵墓imperial tomb, imperial mausoleum
- 御陵imperial tomb
- 帝陵imperial mausoleum
- 陵辱insult, affront, disgrace
- 山陵mountains and hills, imperial tomb
- 岡陵hill
- 皇陵imperial mausoleum
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.