Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 殳lớp 5tần suất #581Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giết

On'yomi (音読み)

  • サツ
  • サイ
  • セツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ころ.す
  • -ごろ.し
  • そ.ぐ
  • あや.める

Gợi nhớ

Khi thấy cái đầu con cá bị cắt đứt, bạn hiểu rằng chữ "殺" liên quan đến việc giết chóc và cắt xẻ.

Về kanji này

Kanji 「殺」 có nghĩa chính là "giết". Nó thường được dùng như động từ "殺す (ころす)" để chỉ hành động giết ai đó. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này gồm có "暗殺 (あんさつ)" nghĩa là "assassination" (mưu sát), "殺人 (さつじん)" nghĩa là "murder" (tội giết người), và "虐殺 (ぎゃくさつ)" nghĩa là "slaughter" (tàn sát). Lưu ý rằng kanji này mang nghĩa rất nặng nề và thường được sử dụng trong những ngữ cảnh liên quan đến bạo lực hoặc tội phạm, nên cần cẩn thận khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • これは危険な動物を殺す法律です。

    Đây là một luật để giết những động vật nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
kill, murder, butcher, slice off, split, diminish, reduce, spoil
Tiếng Việt
giết
日本語
殺す
한국어
죽이다
中文
id
membunuh
th
ฆ่า
es
matar
fr
tuer
de
töten
pt
matar

Từ ghép phổ biến

  • 暗殺あんさつassassination
  • 虐殺ぎゃくさつslaughter, massacre
  • 殺すころすto kill, to slay, to murder
  • 殺害さつがいkilling, murder
  • 殺人さつじんmurder, homicide, manslaughter
  • 自殺じさつsuicide
  • 併殺へいさつdouble play
  • 殺しころしmurder, killing, murderer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.