Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 金tần suất #1761Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

nồi, chảo, xoong sắt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かま

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc nồi sắt (金) to lớn đang sôi sùng sục, nơi mà nước được đun để nấu ăn.

Về kanji này

Kanji 「釜」 có nghĩa chính là nồi, chảo hoặc ấm đun nước. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến có sử dụng chữ này là 後釜 (あとがま), nghĩa là người kế vị, お釜 (おかま), nghĩa là cái nồi, và 釜飯 (かまめし), một món cơm với thịt và rau được nấu trong nồi nhỏ. Khi sử dụng chữ này, bạn có thể thấy nó liên quan đến các dụng cụ nấu nướng trong văn hóa Nhật Bản. Chữ này cũng có thể mang đến hình ảnh về việc nấu ăn và sự ấm áp trong bữa ăn gia đình.

Câu ví dụ

  • 釜でご飯を炊くのが好きだ。

    Tôi thích nấu cơm trong nồi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
kettle, cauldron, iron pot
Tiếng Việt
nồi, chảo, xoong sắt
日本語
釜, 大鍋, 鉄鍋
한국어
주전자, 가마, 철 냄비
中文
锅, 大锅, 铁锅
id
panci
th
หม้อหรือกระทะ
es
ollas
fr
chaudière
de
Kessel
pt
caldeirão

Từ ghép phổ biến

  • 後釜あとがまsuccessor, replacement, second wife
  • お釜おかまpot, (volcanic) crater, buttocks
  • 初釜はつがまfirst tea ceremony of New Year
  • 鍋釜なべかまpots and pans, kitchen utensils
  • 釜飯かまめしrice, meat and vegetable dish served in a small pot
  • 釜敷かましきkettle rest
  • 土釜どがまearthen rice cooker
  • 茶釜ちゃがまkettle (used in tea ceremony)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.