Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 女tần suất #2317Kanji Jōyō (thường dụng)

ghen tị, đố kỵ

On'yomi (音読み)

  • シツ

Kun'yomi (訓読み)

  • そね.む
  • ねた.む
  • にく.む

Gợi nhớ

Người phụ nữ ghen tuông thấy người khác hạnh phúc, lòng đầy hận thù và đố kỵ.

Về kanji này

Kanji 「嫉」 chủ yếu mang nghĩa "ghen tỵ" hay "đố kỵ". Thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ trong các ngữ cảnh thể hiện cảm xúc. Một số từ ghép điển hình bao gồm 嫉妬 (しっと) nghĩa là "ghen tị"; 嫉視 (しっし) biểu thị "nhìn với sự ghen tỵ"; và 嫉む (そねむ) có nghĩa là "ghen tị với ai đó". Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó diễn tả một cảm xúc mạnh mẽ và tiêu cực, thường đi kèm với những tình huống không vui trong các mối quan hệ cá nhân.

Câu ví dụ

  • 彼女は他人の成功を嫉妬している。

    Cô ấy ghen tị với thành công của người khác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
jealous, envy
Tiếng Việt
ghen tị, đố kỵ
日本語
嫉妬する, 妬み
한국어
질투하다, 시기하다
中文
嫉妒, 羡慕
id
cemburu, iri
th
อิจฉา, ริษยา
es
celoso, envidia
fr
jaloux, envie
de
eifersüchtig, Neid
pt
ciumento, inveja

Từ ghép phổ biến

  • 嫉妬しっとjealousy, envy
  • 嫉視しっしjealousy, regarding with jealousy
  • 嫉むそねむto be jealous of, to envy, to begrudge
  • 嫉みそねみjealousy, envy
  • 嫉妬心しっとしんfeeling of envy, jealous feeling
  • 嫉妬深いしっとぶかい(deeply) jealous
  • 嫉妬の炎しっとのほのおflames of jealousy
  • 嫉視反目しっしはんもくjealousy and enmity, being jealous of and at odds with (each other)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.