Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 艸tần suất #754Kanji Jōyō (thường dụng)

chôn cất

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほうむ.る

Gợi nhớ

Khi chôn cất một người, hoa cỏ nổi lên xung quanh, như lời tiễn biệt cuối cùng bằng sự an nghỉ.

Về kanji này

Kanji 「葬」 có nghĩa chính là chôn cất hoặc mai táng. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ 葬る (ほうむる) có nghĩa là chôn cất. Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong một số từ ghép như 葬儀 (そうぎ) nghĩa là lễ tang, hay 火葬 (かそう) có nghĩa là hỏa táng. Một từ khác là 葬式 (そうしき) cũng có nghĩa tương tự như lễ tang. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến các nghi lễ và tình huống trang trọng, liên quan đến cái chết.

Câu ví dụ

  • 彼の葬儀は静かに行われた。

    Tang lễ của ông đã được tổ chức yên tĩnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
interment, bury, shelve
Tiếng Việt
chôn cất
日本語
葬儀
한국어
장례
中文
葬礼
id
penguburan
th
การฝัง
es
entierro
fr
inhumation
de
Bestattung
pt
sepultura

Từ ghép phổ biến

  • 葬儀そうぎfuneral, funeral service
  • 火葬かそうcremation
  • 葬るほうむるto bury, to inter, to entomb
  • 葬式そうしきfuneral
  • 葬送そうそうattending a funeral procession, seeing off the deceased, burial of someone's remains
  • 埋葬まいそうburial
  • 社葬しゃそうcompany funeral
  • 葬祭そうさいfunerals and ceremonial occasions

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.