Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 弋Kanji Jōyō (thường dụng)

II, hai

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ふた.つ
  • そえ

Gợi nhớ

Khi hai người đàn ông (弋) đứng bên nhau, họ biểu thị số hai (弐), tượng trưng cho sự gắn kết và đồng lòng.

Về kanji này

Kanji 「弐」 có nghĩa chính là số hai hoặc thứ hai. Đây là một chữ số, thường được dùng trong các tình huống trang trọng hoặc chính thức hơn, ví dụ như trong các tài liệu tài chính. Chữ này được đọc là "に" trong âm On và "ふたつ" trong âm Kun. Hai từ ghép tiêu biểu là "弐つ" (ふたつ) có nghĩa là "hai" và "副弐" (ふくじ) có nghĩa là "thứ hai". Cần lưu ý rằng trong cuộc sống hàng ngày, người Nhật thường sử dụng chữ số 2 đơn giản hơn là dùng chữ này, nhưng với các quy tắc viết chính thức, 「弐」 vẫn rất quan trọng.

Câu ví dụ

  • 弐千円を貯金した。

    Tôi đã tiết kiệm hai nghìn yên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
II, two, second
Tiếng Việt
II, hai
日本語
한국어
中文
id
II, dua, kedua
th
ที่สอง, สอง, ที่สอง
es
II, dos, segundo
fr
II, deux, deuxième
de
II, zwei, zweite
pt
II, dois, segundo

Từ ghép phổ biến

  • 弐つふたつtwo
  • 疑弐ぎじdoubt, distrust, disobedience
  • 副弐ふくじsecondary (thing), backup

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.