Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 山tần suất #1972Kanji Jōyō (thường dụng)

mũi đất, hàm, bãi nhô, điểm nhô

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みさき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng mũi đất hùng vĩ như đầu của ngọn núi vươn ra biển, nơi kết nối trời và đất.

Về kanji này

Kanji 「岬」 có nghĩa chính là 'mũi đất' hay 'nhánh đất'. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là '岬湾' (こうわん), nghĩa là các mũi đất và vịnh, và '岬角' (こうかく), nghĩa là một mũi đất lớn. Kanji này thường xuất hiện trong các bức tranh mô tả thiên nhiên, nơi có các mũi đất nhô ra biển. Lưu ý rằng âm 'みさき' là cách đọc kun'yomi và thường dùng khi nói về một địa danh cụ thể.

Câu ví dụ

  • 美しい岬で写真を撮った。

    Tôi đã chụp ảnh tại mũi đất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
headland, cape, spit, promontory
Tiếng Việt
mũi đất, hàm, bãi nhô, điểm nhô
日本語
岬, ケープ, 先端, 突端
한국어
곶, 해안
中文
岬, 海角, 沙嘴, 突岬
id
tanah tanduk
th
แหลม
es
cabo
fr
cap
de
Kap
pt
cabo

Từ ghép phổ biến

  • 岬湾こうわんcapes and bays, indentation (of a coast)
  • 岬角こうかくanat promontory, promontory

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.