Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 石tần suất #1609Kanji Jōyō (thường dụng)

cờ vây

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi chơi cờ vây, những viên đá xếp chồng lên nhau tạo thành một trận chiến tranh trí đầy gay cấn giữa các cao thủ.

Về kanji này

Kanji 「碁」 chủ yếu có nghĩa là trò chơi cờ Go, một trò chơi chiến thuật cổ xưa. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, không có cách đọc kun'yomi. Một số từ ghép nổi bật bao gồm 囲碁 (いご), tức là cờ Go; 碁盤 (ごばん), nghĩa là bàn cờ Go; và 碁石 (ごいし), tức là quân cờ Go. Khi học từ 「碁」, bạn có thể thấy rằng nó gắn liền với các khía cạnh khác nhau của trò chơi Go, từ bàn cờ cho đến các quân cờ. Quan trọng là, trò Go không chỉ là một trò chơi mà còn biểu trưng cho một phần văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 父と碁を打って楽しんだ。

    Tôi đã thích chơi cờ vây với cha.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Go
Tiếng Việt
cờ vây
日本語
한국어
바둑
中文
围棋
id
Go
th
โกะ
es
Go
fr
Go
de
Go
pt
Go

Từ ghép phổ biến

  • 囲碁いごgo (board game)
  • 碁盤ごばんGo board
  • 碁石ごいしgo stone, go piece
  • 持碁じごjigo, game resulting in a tie or a draw
  • 詰碁つめごcomposed go problem
  • 碁席ごせきgo club
  • 碁笥ごけgoke, bowl for go-stones
  • 置碁おきごhandicap go, game of go played with a handicap

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.