Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 鹿tần suất #2366Kanji Jōyō (thường dụng)

chân núi

On'yomi (音読み)

  • ロク

Kun'yomi (訓読み)

  • ふもと

Gợi nhớ

Dưới chân núi, những chú hươu (鹿) thường lang thang quanh những bãi cỏ xanh tươi (麓), tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp.

Về kanji này

Kanji "麓" có nghĩa chính là "chân núi". Đây là danh từ thường được dùng để chỉ vị trí ở dưới chân các ngọn núi. Khi kết hợp với các kanji khác, nó tạo ra những từ phổ biến như "山麓" (さんろく), có nghĩa là "chân núi"; "岳麓" (がくろく), chỉ "chân núi Phú Sĩ"; và "南麓" (なんろく), nghĩa là "chân núi phía nam". Chú ý rằng kanji này thường được dùng để mô tả các khu vực địa lý liên quan đến núi, vì vậy nếu bạn học về thiên nhiên hay du lịch, bạn sẽ gặp nhiều từ này trong các ngữ cảnh đó.

Câu ví dụ

  • 山の麓を散策した。

    Tôi đã đi dạo ở chân núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
foot of a mountain
Tiếng Việt
chân núi
日本語
麓, ろく
한국어
산기슭
中文
山麓
id
kaki gunung
th
เชิงเขา
es
pie de una montaña
fr
pied d'une montagne
de
Fuß eines Berges
pt
pé da montanha

Từ ghép phổ biến

  • 山麓さんろくfoot of a mountain, base of a mountain
  • 岳麓がくろくfoot of Mount Fuji
  • 南麓なんろくsouthern foot (of a mountain)
  • 北麓ほくろくnorthern foot (of a mountain)
  • 西麓せいろくwestern foot (of a mountain)
  • 東麓とうろくeastern foot (of a mountain)
  • 麓菫フモトスミレViola sieboldii (violet species)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.