Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 糸tần suất #2460Kanji Jōyō (thường dụng)

tinh tế

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • こまか.い

Gợi nhớ

Sợi chỉ mảnh mai được dệt nên từ những chi tiết tinh xảo, tạo ra sản phẩm thật sự tinh tế và không thô.

Về kanji này

Kanji 「緻」 có nghĩa chính là "tinh xảo" hoặc "tinh tế", thường được sử dụng để chỉ những thứ không thô ráp mà rất cẩn thận, chi tiết. Kanji này chủ yếu dùng trong các danh từ, như trong từ "緻密 (ちみつ)" nghĩa là sự tinh vi hay độ chính xác cao, hoặc "精緻 (せいち)" mang nghĩa là sự tinh xảo, mềm mại. Công dụng của kanji này thường liên quan đến nghệ thuật, sản phẩm thủ công và kỹ thuật. Lưu ý rằng khi dùng với nghĩa này, 「緻」 luôn thể hiện sự chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhất.

Câu ví dụ

  • 緻密な計画を立てた。

    Tôi đã lập một kế hoạch tỉ mỉ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fine (i.e. not coarse)
Tiếng Việt
tinh tế
日本語
精緻
한국어
정밀한
中文
精细
id
halus
th
ละเอียด
es
fino
fr
fin
de
fein
pt
fino

Từ ghép phổ biến

  • 緻密ちみつfine (grain, workmanship, etc.), close (weave), delicate
  • 精緻せいちdelicate, minute, fine
  • 巧緻こうちelaborate, exquisite, detailed
  • 細緻さいちminute, meticulous
  • 精緻化せいちかrefinement, elaboration
  • 精妙巧緻せいみょうこうちexquisite and elaborate

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.