Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 心tần suất #2097Kanji Jōyō (thường dụng)

sợ, sợ hãi, kinh sợ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おそ.れる

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) bị rợn (惧) vì nỗi sợ, ta như đứng trước một vực thẳm đầy rẫy những điều chưa biết.

Về kanji này

Kanji 「惧」 có nghĩa chính là "sợ hãi" hay "ngại ngùng". Kanji này thường được sử dụng như một động từ trong tiếng Nhật. Ví dụ, trong từ "危惧" (きぐ), có nghĩa là "lo âu" hay "nguy hiểm", chỉ cảm giác sợ hãi về tình hình xấu có thể xảy ra. Một từ khác là "絶滅危惧" (ぜつめつきぐ), nghĩa là "loài bị đe doạ" hoặc những loài sắp tuyệt chủng. Thêm vào đó, "準絶滅危惧" (じゅんぜつめつきぐ) có nghĩa là "gần tuyệt chủng", chỉ những loài có nguy cơ cao. Lưu ý rằng kanji này thường được kết hợp với các từ khác để mô tả cảm giác lo lắng hay tình trạng bị đe doạ.

Câu ví dụ

  • 彼女は高所を惧れていた。

    Cô ấy sợ độ cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fear, be afraid of, dread
Tiếng Việt
sợ, sợ hãi, kinh sợ
日本語
恐れ, 怯える, 恐怖
한국어
두려움, 무서워하다, 두려워하다
中文
恐惧, 害怕, 惧怕
id
ketakutan
th
ความกลัว
es
miedo
fr
peur
de
Angst
pt
medo

Từ ghép phổ biến

  • 危惧きぐapprehension, misgivings, uneasiness
  • 絶滅危惧ぜつめつきぐthreatened (species), endangered
  • 絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅendangered species
  • 準絶滅危惧じゅんぜつめつきぐnear-threatened (species)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.