Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 玉Kanji Jōyō (thường dụng)

đường ấn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi thấy viên ngọc (玉) sang trọng của hoàng đế (璽), ta nhớ ngay đến dấu ấn đặc quyền của vị vua.

Về kanji này

Kanji「璽」chủ yếu có nghĩa là "con dấu của hoàng đế". Kanji này chủ yếu xuất hiện trong các danh từ và không có cách đọc kunyomi. Một số từ ghép nổi bật bao gồm 印璽 (いんじ), có nghĩa là "con dấu hoàng gia"; 玉璽 (ぎょくじ), nghĩa là "con dấu của vua"; và 御璽 (ぎょじ), cũng có nghĩa là "con dấu hoàng đế". Đặc biệt, kanji này liên quan đến quyền lực và chính trị trong văn hóa Nhật Bản. Vì vậy, khi thấy kanji này, bạn sẽ thường gặp trong các văn bản chính thức hoặc lịch sử liên quan đến hoàng gia.

Câu ví dụ

  • 天皇の璽は貴重だ。

    Con dấu của Hoàng đế là quý giá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
emperor's seal
Tiếng Việt
đường ấn
日本語
璽, 印章
한국어
황제의 도장
中文
皇帝印章
id
segel kaisar
th
ตราเImperial
es
sello del emperador
fr
sceau impérial
de
Kaisersiegel
pt
selo do imperador

Từ ghép phổ biến

  • 印璽いんじimperial seal
  • 玉璽ぎょくじsovereign's seal
  • 剣璽けんじsacred sword and jewels (imperial regalia)
  • 御璽ぎょじimperial seal, privy seal
  • 国璽こくじgreat seal, seal of state
  • 璽書じしょdocument with the emperor's seal
  • 神璽しんじImperial regalia (esp. the jewel Yasakani no Magatama), emperor's seal
  • 璽符じふimperial seal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.