Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 邑lớp 4tần suất #965Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

huyện, quận

On'yomi (音読み)

  • グン

Kun'yomi (訓読み)

  • こおり

Gợi nhớ

Trong một khu phố, nhiều ngôi làng (邑) cùng sống chung, hợp thành một huyện (郡) lớn, gắn bó như một cộng đồng.

Về kanji này

Kanji 「郡」 có nghĩa chính là "huyện" hay "quận" và thường được sử dụng như một danh từ. Trong tiếng Nhật, bạn có thể gặp một số từ ghép phổ biến như 郡部 (ぐんぶ), có nghĩa là "khu vực nông thôn"; 郡県 (ぐんけん) để chỉ "huyện và tỉnh"; hay 郡長 (ぐんちょう), tức là "thủ trưởng huyện". Kanji này chủ yếu đề cập đến các đơn vị hành chính, làm cho nó rất hữu ích trong việc hiểu về cấu trúc địa lý ở Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này không thường được dùng trong các động từ.

Câu ví dụ

  • その郡は人口が減少している。

    Dân số của quận đó đang giảm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
county, district
Tiếng Việt
huyện, quận
日本語
郡, 地区
한국어
군, 구역
中文
郡, 区
id
kabupaten, distrik
th
เคาน์ตี้, เขต
es
condado, distrito
fr
comté, district
de
Bezirk, Distrikt
pt
condado, distrito

Từ ghép phổ biến

  • 郡部ぐんぶrural districts, counties
  • 郡県ぐんけんcounties and prefectures
  • 郡制ぐんせいcounty system
  • 郡長ぐんちょうdistrict headman, head county official
  • 郡司ぐんじdistrict governor (under the ritsuryō system)
  • 郡造こおりのみやつこdirector of a district (ritsuryō system)
  • 郡境ぐんきょうcounty boundary, district border
  • 郡民ぐんみんdistrict resident, inhabitant of a county

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.