Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 土lớp 4tần suất #971Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mũi, bãi, mũi đất

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さき
  • さい
  • みさき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mũi đất nhô ra từ mặt đất, nơi dòng nước gặp gỡ tạo thành một mũi đất nổi bật.

Về kanji này

Kanji "埼" có nghĩa chính là mũi đất, điểm nhô ra biển hoặc đất liền. Nó thường được sử dụng như một phần trong danh từ, chẳng hạn như "埼玉" (Saitama), là tên của một thành phố và tỉnh tại Nhật Bản. Một số từ khác có chứa kanji này bao gồm "埼銀" (Saitama Bank), ngân hàng lớn trong khu vực, và "埼京線" (Saikyō Line), tuyến đường sắt nối Tokyo với Saitama. Cách đọc phổ biến nhất của kanji này là "さき" và "さい". Cần chú ý rằng "埼" thường được sử dụng trong các tên địa danh, vì vậy bạn sẽ gặp nó nhiều khi tìm hiểu về các khu vực ở Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 岬の景色は美しい。

    Khung cảnh từ mũi đất thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cape, spit, promontory
Tiếng Việt
mũi, bãi, mũi đất
日本語
岬, スピット, 突端
한국어
곶, 드레인, 봉우리
中文
岬, 沙洲, 海角
id
tanah tanduk
th
แหลม
es
cabo
fr
cap
de
Kap
pt
cabo

Từ ghép phổ biến

  • 埼玉さいたまSaitama (city, prefecture)
  • 埼銀さいぎんSaitama Bank (abbr)
  • 埼玉県さいたまけんSaitama Prefecture (Kanto area)
  • ダ埼玉ダさいたまSaitama Prefecture
  • 埼京線さいきょうせんSaikyō Line (railway line running from Tokyo to Saitama)
  • 埼玉大学さいたまだいがくSaitama University
  • 埼玉銀行さいたまぎんこうSaitama Bank
  • 埼玉県警さいたまけんけいSaitama Prefectural Police (abbr)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.