Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 馬tần suất #1069Kanji Jōyō (thường dụng)

ồn ào, gây tiếng động, kêu la, quấy rối

Cũng có: kích thích

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • さわ.ぐ
  • うれい
  • さわ.がしい

Gợi nhớ

Một đám cưới ồn ào với âm thanh tiếng ngựa chạy quanh đã làm náo động cả khu phố.

Về kanji này

Kanji 「騒」 có nghĩa chính là ồn ào hoặc gây náo động. Nó thường được dùng để chỉ tình huống khi có tiếng ồn hoặc sự hỗn loạn. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm: 騒ぎ (さわぎ), nghĩa là náo động hay ồn ào, thường dùng để chỉ các sự việc có nhiều tiếng động; 騒音 (そうおん) có nghĩa là tiếng ồn, nói về những âm thanh khó chịu; và động từ 騒ぐ (さわぐ), có nghĩa là gây ồn hay làm ầm ĩ. Cần lưu ý rằng từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực, gợi lên cảm giác phiền toái hoặc bất an khi có quá nhiều tiếng ồn trong môi trường.

Câu ví dụ

  • 町は騒がしくなった。

    Thị trấn trở nên ồn ào.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
boisterous, make noise, clamor, disturb, excite
Tiếng Việt
ồn ào, gây tiếng động, kêu la, quấy rối, kích thích
日本語
さわぐ, しずかではない, さむささ, あばれある
한국어
소란스러운, 소음내다, clamor, 방해하다, 신나다, 흥분하다
中文
喧闹, 发出声音, 骚动, 打扰, 兴奋
id
berisik
th
อึกทึก
es
ruidoso
fr
bruyant
de
lärmlich
pt
barulhento

Từ ghép phổ biến

  • 騒ぎさわぎuproar, disturbance
  • 騒音そうおんnoise, din
  • 騒動そうどうriot, rebellion, turmoil
  • 騒ぐさわぐto make noise, to make racket, to be noisy
  • 騒然そうぜんnoisy, confused, uproarious
  • 騒乱そうらんdisturbance, riot, mayhem
  • 物騒ぶっそうdangerous, unsettled, troubled
  • 騒めくざわめくto be noisy, to be astir, to rustle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.