ồn ào, gây tiếng động, kêu la, quấy rối
Cũng có: kích thích
On'yomi (音読み)
- ソウ
Kun'yomi (訓読み)
- さわ.ぐ
- うれい
- さわ.がしい
Về kanji này
Kanji 「騒」 có nghĩa chính là ồn ào hoặc gây náo động. Nó thường được dùng để chỉ tình huống khi có tiếng ồn hoặc sự hỗn loạn. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm: 騒ぎ (さわぎ), nghĩa là náo động hay ồn ào, thường dùng để chỉ các sự việc có nhiều tiếng động; 騒音 (そうおん) có nghĩa là tiếng ồn, nói về những âm thanh khó chịu; và động từ 騒ぐ (さわぐ), có nghĩa là gây ồn hay làm ầm ĩ. Cần lưu ý rằng từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực, gợi lên cảm giác phiền toái hoặc bất an khi có quá nhiều tiếng ồn trong môi trường.
Câu ví dụ
町は騒がしくなった。
Thị trấn trở nên ồn ào.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- boisterous, make noise, clamor, disturb, excite
- Tiếng Việt
- ồn ào, gây tiếng động, kêu la, quấy rối, kích thích
- 日本語
- さわぐ, しずかではない, さむささ, あばれある
- 한국어
- 소란스러운, 소음내다, clamor, 방해하다, 신나다, 흥분하다
- 中文
- 喧闹, 发出声音, 骚动, 打扰, 兴奋
- id
- berisik
- th
- อึกทึก
- es
- ruidoso
- fr
- bruyant
- de
- lärmlich
- pt
- barulhento
Từ ghép phổ biến
- 騒ぎuproar, disturbance
- 騒音noise, din
- 騒動riot, rebellion, turmoil
- 騒ぐto make noise, to make racket, to be noisy
- 騒然noisy, confused, uproarious
- 騒乱disturbance, riot, mayhem
- 物騒dangerous, unsettled, troubled
- 騒めくto be noisy, to be astir, to rustle
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.