Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 女lớp 4tần suất #1735Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

người phụ nữ đẹp, công chúa

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひめ

Gợi nhớ

Trong vườn hoa, nàng công chúa xinh đẹp, với dáng vẻ yêu kiều, như một bức tranh sống động giữa muôn vàn sắc hoa.

Về kanji này

Kanji 「媛」 có nghĩa chính là "người đẹp" hay "công chúa". Kanji này thường được dùng như một danh từ, thường chỉ về những người phụ nữ xinh đẹp hoặc quý phái. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là 才媛 (さいえん), có nghĩa là "người phụ nữ có tài năng", và 愛媛 (えひめ), tên gọi của một tỉnh ở Nhật Bản. Cũng có 愛媛県 (えひめけん) dùng để chỉ tỉnh này hoặc 愛媛大学 (えひめだいがく) để chỉ trường đại học ở đó. Một điểm lưu ý là kanji này không hay được dùng trong đời sống hàng ngày như cách gọi thông thường mà thường xuất hiện trong tên riêng hoặc các văn cảnh đặc biệt.

Câu ví dụ

  • 彼女は媛の名を持つ。

    Cô ấy mang tên của một công chúa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
beautiful woman, princess
Tiếng Việt
người phụ nữ đẹp, công chúa
日本語
姫, 美しい女性
한국어
여왕, 공주
中文
美女, 公主
id
wanita cantik
th
ผู้หญิงสวย
es
mujer hermosa
fr
femme belle
de
schöne Frau
pt
mulher bonita

Từ ghép phổ biến

  • 才媛さいえんliterary woman, talented woman
  • 愛媛えひめEhime (prefecture)
  • 愛媛県えひめけんEhime Prefecture (Shikoku)
  • 愛媛大えひめだいEhime University (abbr)
  • 愛媛大学えひめだいがくEhime University
  • 愛媛県警えひめけんけいEhime Prefectural Police (abbr)
  • 愛媛女子短大えひめじょしたんだいEhime Women's Junior College
  • 愛媛県立医療技術大学えひめけんりついりょうぎじゅつだいがくEhime Prefectural University of Health Science

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.