trang phục, đầm, giả mạo, ngụy trang
Cũng có: tuyên bố
On'yomi (音読み)
- ソウ
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
- よそお.う
- よそお.い
Về kanji này
Kanji 「装」 mang nghĩa chính là "trang phục" hoặc "bộ trang phục". Nó thường được sử dụng trong các từ chỉ danh từ hơn là động từ. Một số từ phổ biến chứa kanji này bao gồm "衣装 (いしょう)" có nghĩa là "quần áo, trang phục biểu diễn"; "装置 (そうち)" có nghĩa là "thiết bị, dụng cụ"; và "装備 (そうび)" có nghĩa là "thiết bị, trang bị". Một điểm cần lưu ý khi sử dụng kanji này là nó cũng mang nghĩa "giả vờ" hay "ngụy trang", phản ánh việc thể hiện một hình thức khác với bản chất thực sự.
Câu ví dụ
素敵な装飾が施された部屋。
Một căn phòng được trang trí tuyệt đẹp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- attire, dress, pretend, disguise, profess
- Tiếng Việt
- trang phục, đầm, giả mạo, ngụy trang, tuyên bố
- 日本語
- 装飾, 服, 偽る, 変装, 主張
- 한국어
- 장비, 드레스, 가장하다, 위장, 주장
- 中文
- 装饰, 着装, 假装, 伪装, 声称
- id
- pakaian
- th
- การแต่งตัว
- es
- atuendo
- fr
- tenue
- de
- Kleidung
- pt
- atualmente
Từ ghép phổ biến
- 衣装clothing, costume, outfit
- 装置equipment, device, installation
- 装備equipment
- 武装arms, armament, taking up arms
- 服装attire, dress, clothes
- 改装remodelling, remodeling, reorganization
- 正装full dress, formal dress, uniform
- 装うto dress (oneself in), to attire oneself in, to adorn
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.