Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 艸tần suất #1547Kanji Jōyō (thường dụng)

củ khoai mì

On'yomi (音読み)

  • カツ
  • カチ

Kun'yomi (訓読み)

  • つづら
  • くず

Gợi nhớ

Hình ảnh cây kudzu tròn như chiếc nơ, vươn lên từ mặt đất xanh tươi, tượng trưng cho sự mạnh mẽ của cây trèo hút ánh sáng.

Về kanji này

Kanji "葛" chủ yếu có nghĩa là cây sắn dây hoặc củ khoai mì. Nó thường được sử dụng như danh từ. Có một số từ ghép phổ biến như "葛藤 (かっとう)" nghĩa là xung đột, "葛粉 (くずこ)" nghĩa là tinh bột từ cây sắn dây, và "葛湯 (くずゆ)" nghĩa là cháo làm từ tinh bột sắn dây. Cây sắn dây không chỉ là một loại thực vật mà còn có nhiều ứng dụng trong ẩm thực và y học. Lưu ý rằng tuy cây và các sản phẩm liên quan chủ yếu được biết đến trong bối cảnh văn hóa Nhật Bản, nhưng nhiều nước Châu Á khác cũng sử dụng nó.

Câu ví dụ

  • 葛藤することが時に必要だ。

    Đôi khi, xung đột là cần thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
arrowroot, kudzu
Tiếng Việt
củ khoai mì
日本語
한국어
中文
id
kudzu
th
ต้นเกตรา
es
yerba kudzu
fr
kudzu
de
Kudzu
pt
kudzu

Từ ghép phổ biến

  • 葛藤かっとうconflict, complication, troubles
  • 葛粉くずこkudzu starch
  • 葛布くずふcloth made from kudzu (Japanese arrowroot) fiber (fibre)
  • 葛湯くずゆkudzu starch gruel
  • 葛餅くずもちkudzu starch cake, pudding-like arrowroot cake
  • 葛餡くずあんkudzu sauce
  • 葛籠つづらwicker clothes hamper
  • 甘葛あまずらjiaogulan (species of herbaceous vine; Gynostemma pentaphyllum), ivy (esp. Boston ivy; Parthenocissus tricuspidata)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.