lo lắng, rắc rối, khó chịu, đau đớn
On'yomi (音読み)
- ハン
- ボン
Kun'yomi (訓読み)
- わずら.う
- わずら.わす
- うるさ.がる
- うるさ.い
Về kanji này
Kanji 「煩」 có nghĩa chính là lo lắng, phiền muộn, hoặc đau khổ. Nó thường được sử dụng trong các động từ hơn là danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có: 煩い (うるさい) có nghĩa là ồn ào, 煩雑 (はんざつ) chỉ sự phức tạp, và 煩悩 (ぼんのう) thể hiện những ham muốn thế gian. Một lưu ý quan trọng là từ 煩わしい (わずらわしい) dùng để mô tả những điều gây phiền phức, thường là những tình huống mà người ta cảm thấy khó chịu hay khó khăn trong cuộc sống hàng ngày. Kanji này thể hiện rõ sự phiền toái trong tâm trí và cuộc sống của con người.
Câu ví dụ
彼の問題が煩わしい。
Vấn đề của anh ấy thật phiền phức.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- anxiety, trouble, worry, pain, ill, annoy, nuisance, irksome
- Tiếng Việt
- lo lắng, rắc rối, khó chịu, đau đớn
- 日本語
- 不安, 問題, 心配, 痛み
- 한국어
- 불안, 문제, 걱정, 고통
- 中文
- 焦虑, 麻烦, 担忧, 痛苦
- id
- kecemasan, masalah, kepedihan
- th
- ความวิตกกังวล, ปัญหา, ความกังวล, ความเจ็บปวด
- es
- ansiedad, problemas, preocupación, dolor
- fr
- anxiété, problème, souci, douleur
- de
- Ängste, Unannehmlichkeiten
- pt
- ansiedade, problemas, preocupação, dor
Từ ghép phổ biến
- 煩いnoisy, loud, annoying
- 煩雑complex, intricate, complicated
- 煩うto worry (about), to be concerned (about), to have trouble doing ...
- 煩わしいtroublesome, annoying, complicated
- 煩悩worldly desires, evil passions, appetites of the flesh
- 煩悶worry, agony
- 煩瑣vexatious, troublesome, complicated
- 煩労trouble, pains, backbreaking exertions
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.