Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 肉tần suất #1813Kanji Jōyō (thường dụng)

đồng ý

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • がえんじ.る

Gợi nhớ

Khi đồng ý một điều gì, thịt (肉) của bạn như muốn 'gật đầu' (肯) để thể hiện sự đồng thuận.

Về kanji này

Kanji 「肯」 có nghĩa chính là sự đồng ý, sự chấp nhận hay tuân theo. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「肯」 là 肯定 (こうてい), có nghĩa là sự khẳng định; 首肯 (しゅこう), tức là sự đồng tình; và 肯諾 (こうだく), nghĩa là sự đồng ý. Khi sử dụng từ này, bạn có thể thấy nó thường liên quan đến việc thể hiện sự đồng thuận hoặc chấp nhận một ý kiến nào đó. Cần lưu ý rằng mặc dù kanji này chính xác mang nghĩa đồng ý, nhưng không phải lúc nào cũng thể hiện sự đồng tình một cách tích cực, mà đôi khi có thể chỉ đơn giản là sự chấp nhận.

Câu ví dụ

  • 彼はその提案を肯定的に受け入れた。

    Anh ấy đã chấp nhận đề xuất một cách tích cực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
agreement, consent, comply with
Tiếng Việt
đồng ý
日本語
한국어
동의
中文
id
persetujuan
th
ความเห็นชอบ
es
acuerdo
fr
accord
de
Zustimmung
pt
acordo

Từ ghép phổ biến

  • 肯定こうていaffirmation, affirmative
  • 首肯しゅこうassent, consent
  • 肯綮こうけいthe essential point
  • 肯諾こうだくconsent, agreement
  • 肯ううけがうto approve, to accept, to consent
  • 肯定的こうていてきaffirmative
  • 肯定文こうていぶんaffirmative sentence
  • 肯定応答こうていおうとうacknowledge, ACK

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.