Không được làm
Cấu trúc này được dùng để chỉ ra rằng một điều gì đó bị cấm hoặc không được làm.
Ví dụ
無駄に時間を使ってはいけない。
Bạn không được lãng phí thời gian.
ここで大きな声を出してはいけない。
Bạn không được nói to ở đây.
薬を適切に使ってはいけない。
Bạn không được sử dụng thuốc không đúng cách.
Kiểm tra nhanh
Bạn không được lãng phí thời gian. (無駄に時間を使っ___はいけない。)