Dễ / Khó để (dạng V-stem)
Mô tả điều gì đó dễ dàng hoặc khó khăn để làm, hình thức lịch sự.
Ví dụ
この本は読みやすいです。
Cuốn sách này dễ đọc.
この仕事は難しいです。
Công việc này khó.
料理が簡単です。
Nấu ăn thì dễ.
Kiểm tra nhanh
Cuốn sách này dễ đọc ___.
Mô tả điều gì đó dễ dàng hoặc khó khăn để làm, hình thức lịch sự.
この本は読みやすいです。
Cuốn sách này dễ đọc.
この仕事は難しいです。
Công việc này khó.
料理が簡単です。
Nấu ăn thì dễ.
Cuốn sách này dễ đọc ___.
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.