JFT Basic

Tôi đã làm...

V-た + ことがあります

Cấu trúc này chỉ ra kinh nghiệm quá khứ về việc đã làm điều gì đó.

Ví dụ

  • 日本へ行ったことがあります。

    Tôi đã đến Nhật Bản.

  • 富士山に登ったことがあります。

    Tôi đã leo núi Phú Sĩ.

  • 寿司を食べたことがあります。

    Tôi đã ăn sushi.

Kiểm tra nhanh

寿司を食べ___ことがあります。

More JFT Basic grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.