Nên (dạng V-ta)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho một hành động, hình thức lịch sự.
Ví dụ
もっと勉強したほうがいいです。
Bạn nên học nhiều hơn.
早く寝たほうがいいです。
Bạn nên đi ngủ sớm.
野菜を食べたほうがいいです。
Bạn nên ăn rau.
Kiểm tra nhanh
早く寝___ほうがいいです。
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho một hành động, hình thức lịch sự.
もっと勉強したほうがいいです。
Bạn nên học nhiều hơn.
早く寝たほうがいいです。
Bạn nên đi ngủ sớm.
野菜を食べたほうがいいです。
Bạn nên ăn rau.
早く寝___ほうがいいです。
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.