Tôi muốn (N)
Diễn đạt mong muốn có được một thứ gì đó, hình thức lịch sự.
Ví dụ
新しい車が欲しいです。
Tôi muốn có một chiếc xe mới.
おりがみが欲しいです。
Tôi muốn có giấy origami.
本が欲しいです。
Tôi muốn có một cuốn sách.
Kiểm tra nhanh
Tôi muốn một quyển sách. 本___。
Diễn đạt mong muốn có được một thứ gì đó, hình thức lịch sự.
新しい車が欲しいです。
Tôi muốn có một chiếc xe mới.
おりがみが欲しいです。
Tôi muốn có giấy origami.
本が欲しいです。
Tôi muốn có một cuốn sách.
Tôi muốn một quyển sách. 本___。
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.