All shadowing clips
N420 câu

Nấu ăn cùng nhau

  1. 1きょうはいっしょにりょうりしようか。

    今日は一緒に料理しようか。

    Hôm nay chúng ta cùng nấu ăn nhé?

  2. 2いいね!なにをつくりたい?

    いいね!何を作りたい?

    Nghe hay đấy! Bạn muốn làm món gì?

  3. 3カレーライスをつくりたいな。

    カレーライスを作りたいな。

    Tôi muốn làm cơm cà ri.

  4. 4いいね!ざいりょうはある?

    いいね!材料はある?

    Nghe hay đấy! Chúng ta có nguyên liệu không?

  5. 5じゃがいもとにんじんがたりない。

    じゃがいもとにんじんが足りない。

    Chúng ta thiếu khoai tây và cà rốt.

  6. 6スーパーでかってこようか?

    スーパーで買ってこようか?

    Tôi đi mua ở siêu thị nhé?

  7. 7おねがいできる?たすかるよ。

    お願いできる?助かるよ。

    Bạn có thể không? Điều đó sẽ rất hữu ích.

  8. 8もちろん!すぐもどるね。

    もちろん!すぐ戻るね。

    Tất nhiên! Tôi sẽ quay lại sớm.

  9. 9ありがとう。たまねぎもおねがい。

    ありがとう。玉ねぎもお願い。

    Cảm ơn. Làm ơn mua thêm hành tây.

  10. 10わかった。すぐいってくる。

    わかった。すぐ行ってくる。

    Hiểu rồi. Tôi sẽ đi ngay.

  11. 11じゃあ、わたしはごはんをたくね。

    じゃあ、私はご飯を炊くね。

    Vậy thì, tôi sẽ nấu cơm.

  12. 12ただいま!ざいりょうをかってきたよ。

    ただいま!材料を買ってきたよ。

    Tôi đã về! Tôi đã mua nguyên liệu.

  13. 13おかえり!じゃあ、はじめよう。

    おかえり!じゃあ、始めよう。

    Chào mừng trở lại! Vậy thì bắt đầu thôi.

  14. 14じゃがいもをきってもいい?

    じゃがいもを切ってもいい?

    Tôi có thể cắt khoai tây không?

  15. 15うん、おねがい。わたしはにんじんをきるね。

    うん、お願い。私はにんじんを切るね。

    Vâng, làm ơn. Tôi sẽ cắt cà rốt.

  16. 16たまねぎもきっておくね。

    玉ねぎも切っておくね。

    Tôi sẽ cắt hành tây nữa.

  17. 17ありがとう。じゃあ、いためよう

    ありがとう。じゃあ、炒めよう

    Cảm ơn. Hãy xào chúng.

  18. 18いいかおりがしてきたね。

    いい香りがしてきたね。

    Bắt đầu có mùi thơm rồi.

  19. 19うん、もうすぐできるよ。

    うん、もうすぐできるよ。

    Vâng, sắp xong rồi.

  20. 20たのしみだね!はやくたべたい。

    楽しみだね!早く食べたい。

    Tôi rất háo hức! Tôi muốn ăn sớm.

Ghi chú huấn luyện

Một cuộc trò chuyện thân thiện và thoải mái về việc nấu món cà ri cùng nhau. Giọng điệu hợp tác và đầy nhiệt huyết với cảm giác làm việc nhóm.

Tập trung phát âm

  • 一緒に (いっしょに) — Chú ý âm dài trong しょ
  • 材料 (ざいりょう) — ざい có sự giảm giọng rõ ràng ở りょう
  • じゃがいも — Cẩn thận với âm mũi của が
  • 玉ねぎ (たまねぎ) — Chú ý sự tăng giọng ở ね
  • 炒めよう (いためよう) — Nhấn mạnh vào た và よう

Nhịp điệu & tốc độ

Cuộc hội thoại có tốc độ tự nhiên với các khoảng dừng nhẹ ở cuối mỗi lượt nói của người tham gia.

Ngữ pháp chính

  • 〜ましょうか = chúng ta hãy (gợi ý)
  • 〜たい = muốn làm (mong muốn)
  • 〜てもいい = có được không (xin phép)
  • 〜しましょう = chúng ta hãy (mời gọi)

Đặc điểm lời nói tự nhiên

  • Shall we và Shall I thường hay hòa trộn vào nhau trong đoạn hội thoại nhanh

Chiến lược luyện tập

Nghe hai lần để nắm bắt dòng chảy qua lại, sau đó luyện từng dòng của mỗi người nói riêng để làm chủ nhịp điệu hội thoại.

Lỗi thường gặp

  • Lộn xộn thứ tự nguyên liệu được đề cập
  • Vội vã qua đuôi câu như ね、か、よ
  • Không phù hợp với giọng điệu nhiệt tình của cuộc trò chuyện

Luyện shadowing khi đi lại

Ứng dụng Kanji 360 thêm tính năng ghi âm, so sánh phát lại và hàng chục clip shadowing với kanji thứ tự nét và ôn tập SRS.