All shadowing clips
N420 câu

Lập Kế Hoạch Du Lịch

  1. 1こんどのやすみにりょこうしない?

    今度の休みに旅行しない?

    Chúng ta đi du lịch vào kỳ nghỉ tới nhé?

  2. 2いいね!どこにいきたい?

    いいね!どこに行きたい?

    Nghe hay đấy! Bạn muốn đi đâu?

  3. 3きょうとにいきたいとおもってる。

    京都に行きたいと思ってる。

    Tôi đang nghĩ đến việc đi Kyoto.

  4. 4きょうとはいいね。かんこうちがおおいし。

    京都はいいね。観光地が多いし。

    Kyoto rất đẹp. Có nhiều điểm du lịch.

  5. 5どのくらいたいざいするよてい?

    どのくらい滞在する予定?

    Bạn dự định ở lại bao lâu?

  6. 6みっかかんくらいがいいかな。

    三日間くらいがいいかな。

    Có lẽ khoảng ba ngày.

  7. 7しゅくはくさきはどうする?

    宿泊先はどうする?

    Chỗ ở thì sao?

  8. 8ホテルをよやくしようか。

    ホテルを予約しようか。

    Chúng ta đặt khách sạn nhé?

  9. 9それがいいね。べんりだし。

    それがいいね。便利だし。

    Đó là ý kiến hay. Nó tiện lợi.

  10. 10こうつうしゅだんはどうする?

    交通手段はどうする?

    Phương tiện đi lại thì sao?

  11. 11しんかんせんでいこうよ。

    新幹線で行こうよ。

    Hãy đi bằng Shinkansen.

  12. 12それははやくていいね。

    それは速くていいね。

    Điều đó nhanh và tốt.

  13. 13かんこうちはどこにいく?

    観光地はどこに行く?

    Chúng ta sẽ thăm những điểm du lịch nào?

  14. 14きんかくじときよみずでらはどう?

    金閣寺と清水寺はどう?

    Còn Kinkaku-ji và Kiyomizu-dera thì sao?

  15. 15それはぜったいにいきたいね。

    それは絶対に行きたいね。

    Tôi chắc chắn muốn đến đó.

  16. 16たべものもたのしみだね。

    食べ物も楽しみだね。

    Tôi cũng mong chờ món ăn.

  17. 17きょうとのりょうりはおいしいよ。

    京都の料理は美味しいよ。

    Ẩm thực Kyoto rất ngon.

  18. 18おみやげもかいたいね。

    お土産も買いたいね。

    Tôi cũng muốn mua quà lưu niệm.

  19. 19やつはしがゆうめいだよ。

    八つ橋が有名だよ。

    Yatsuhashi nổi tiếng.

  20. 20たのしみだね!はやくいきたい

    楽しみだね!早く行きたい

    Tôi rất háo hức! Tôi muốn đi sớm.

Ghi chú huấn luyện

Một cuộc trò chuyện thân thiện về việc lên kế hoạch cho chuyến đi thư giãn đến Kyoto. Sự phấn khích và mong đợi tràn ngập trong cuộc đối thoại khi họ thảo luận về hậu cần và điểm tham quan.

Tập trung phát âm

  • 京都 (きょうと) — Âm đầu tiên là kéo dài, nhấn mạnh きょう (kyoo)
  • 新幹線 (しんかんせん) — Chú ý phát âm rõ ràng âm mũi ん (n)
  • 金閣寺 (きんかくじ) — Chú ý âm giảm sau きん
  • 観光地 (かんこうち) — Phát âm こう (koo) mượt mà, không ngắt
  • 絶対に (ぜったいに) — Chú ý っ kép (t) rõ và nhanh

Nhịp điệu & tốc độ

Cuộc đối thoại trôi chảy với mô hình hỏi và đáp, nghe toàn bộ cuộc trò chuyện trước khi shadowing sẽ hữu ích.

Ngữ pháp chính

  • 〜したい = muốn làm gì đó (thể hiện mong muốn)
  • 〜に行く = đến đâu đó (chỉ định nơi đến)
  • 〜と思っている = đang nghĩ về (thể hiện ý định)
  • 〜し = vì/bởi vì (cung cấp lý do)

Đặc điểm lời nói tự nhiên

  • Định dạng gợi ý không chính thức như しない? là phổ biến trong lời nói thông thường.

Chiến lược luyện tập

Nghe qua toàn bộ cuộc trò chuyện hai lần. Tập trung vào việc phản ánh sự nhiệt tình và giọng điệu thân thiện. Phân chia cuộc đối thoại thành từng cặp hỏi và đáp khi shadowing.

Lỗi thường gặp

  • Bỏ qua các âm kéo dài như trong しんかんせん — cần giữ chúng rõ ràng
  • Xem nhẹ các khoảng dừng tự nhiên sau câu hỏi — duy trì nhịp điệu
  • Phớt lờ sự khác biệt về giọng điệu nhấn, đặc biệt ở tên địa danh

Luyện shadowing khi đi lại

Ứng dụng Kanji 360 thêm tính năng ghi âm, so sánh phát lại và hàng chục clip shadowing với kanji thứ tự nét và ôn tập SRS.