All shadowing clips
N320 câu

Gợi ý nhà hàng

  1. 1さいきん、おいしいレストランをさがしているんだ。

    最近、美味しいレストランを探しているんだ。

    Gần đây, tôi đang tìm một nhà hàng ngon.

  2. 2それなら、しんじゅくのイタリアンはどう?

    それなら、新宿のイタリアンはどう?

    Vậy thì, sao với nhà hàng Ý ở Shinjuku?

  3. 3いいね!そこはなにがおいしいの?

    いいね!そこは何が美味しいの?

    Nghe hay đấy! Ở đó có món gì ngon?

  4. 4パスタがとくにおすすめだよ。

    パスタが特におすすめだよ。

    Mì Ý đặc biệt được khuyên dùng.

  5. 5パスタか、いいね。ねだんはどう?

    パスタか、いいね。値段はどう?

    Mì Ý à, nghe hay đấy. Giá cả thế nào?

  6. 6ランチならせんえんくらいでたべられるよ。

    ランチなら千円くらいで食べられるよ。

    Nếu ăn trưa, bạn có thể ăn với khoảng 1,000 yên.

  7. 7それはおとくだね。ディナーはどう?

    それはお得だね。ディナーはどう?

    Đó là một món hời. Còn bữa tối thì sao?

  8. 8ディナーは少したかめで、にせんえんくらいかな。

    ディナーは少し高めで、二千円くらいかな。

    Bữa tối thì đắt hơn một chút, khoảng 2,000 yên.

  9. 9それでもいってみたいな。よやくはひつよう?

    それでも行ってみたいな。予約は必要?

    Tôi vẫn muốn thử. Có cần đặt chỗ không?

  10. 10しゅうまつはよやくしたほうがいいかもね。

    週末は予約したほうがいいかもね。

    Bạn có thể muốn đặt chỗ vào cuối tuần.

  11. 11なるほど、じゃあへいじつにいこうかな。

    なるほど、じゃあ平日に行こうかな。

    Hiểu rồi, có lẽ tôi sẽ đi vào ngày thường.

  12. 12へいじつはあいているから、ゆっくりできるよ。

    平日は空いているから、ゆっくりできるよ。

    Ngày thường ít đông đúc hơn, nên bạn có thể thư giãn.

  13. 13それはいいね。デザートもおいしい?

    それはいいね。デザートも美味しい?

    Điều đó thật tuyệt. Món tráng miệng cũng ngon chứ?

  14. 14ティラミスがとくににんきだよ。

    ティラミスが特に人気だよ。

    Tiramisu đặc biệt được ưa chuộng.

  15. 15ティラミスか、たのしみだな。

    ティラミスか、楽しみだな。

    Tiramisu à, tôi đang mong chờ.

  16. 16ぜひいってみてね。かんそうをきかせて。

    ぜひ行ってみてね。感想を聞かせて。

    Bạn nên đi thử. Hãy cho tôi biết cảm nhận của bạn.

  17. 17もちろん!いったらすぐにおしえるよ。

    もちろん!行ったらすぐに教えるよ。

    Tất nhiên! Tôi sẽ cho bạn biết ngay khi tôi đi.

  18. 18たのしみにしてるね。よいじかんをすごしてね。

    楽しみにしてるね。良い時間を過ごしてね。

    Tôi đang mong chờ. Chúc bạn có thời gian vui vẻ.

  19. 19ありがとう!またね。

    ありがとう!またね。

    Cảm ơn bạn! Hẹn gặp lại.

  20. 20またね!

    またね!

    Hẹn gặp lại!

Ghi chú huấn luyện

Cuộc trò chuyện thân mật về khuyến nghị nhà hàng ngon ở Shinjuku, tập trung vào món pasta và tiramisu. Khí thế thân thiện và mời gọi.

Tập trung phát âm

  • 最近 (さいきん) — ん phát âm nhẹ, âm mũi
  • 美味しい (おいしい) — おい có nhấn âm lên
  • イタリアン — イ được nhấn mạnh nhẹ, chuyển đổi mượt mà
  • 値段 (ねだん) — だん cần được rõ ràng để tránh nhầm lẫn
  • 予約 (よやく) — よ bắt đầu mượt mà, giữ rõ nét

Nhịp điệu & tốc độ

Cuộc trò chuyện chảy tự nhiên với các trao đổi ngắn, thích hợp với cuộc nói chuyện thân mật giữa bạn bè. Tạm dừng nhẹ sau các câu hỏi để tạo âm điệu hiếu kỳ.

Ngữ pháp chính

  • 〜ているんだ = biểu hiện hành động đang diễn ra
  • 〜たほうがいい = đưa lời khuyên hoặc gợi ý
  • 〜かな = hỏi với âm điệu tự hỏi
  • だから = chỉ ra nguyên nhân hoặc lý do, dẫn đến điểm tiếp theo

Đặc điểm lời nói tự nhiên

  • Thêm ね vào cuối câu để tạo giọng điệu thân thiện
  • かもね thể hiện sự không chắc chắn hoặc gợi ý khả năng

Chiến lược luyện tập

Nghe một hoặc hai lần để cảm nhận nhịp điệu cuộc trò chuyện. Thực hành từng phần, tập trung vào câu hỏi và câu trả lời riêng biệt trước khi kết hợp lại. Chú ý đến âm điệu lên ở câu hỏi.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các âm dài như trong レストラン
  • Thiếu âm điệu lên ở どう? khi hỏi
  • Vội vàng qua các ngắt, làm cho âm không tự nhiên
  • Bỏ qua sự thay đổi nhấn âm trong các từ nhiều âm tiết

Luyện shadowing khi đi lại

Ứng dụng Kanji 360 thêm tính năng ghi âm, so sánh phát lại và hàng chục clip shadowing với kanji thứ tự nét và ôn tập SRS.