All shadowing clips
N120 câu

AI và Xã hội

  1. 1AIのしんかはしゃかいにただいなえいきょうをあたえるとかんがえられています。

    AIの進化は社会に多大な影響を与えると考えられています。

    Sự phát triển của AI được cho là sẽ có ảnh hưởng lớn đến xã hội.

  2. 2たしかに、とくにろうどうしじょうにおけるへんかはさけられないでしょう。

    確かに、特に労働市場における変化は避けられないでしょう。

    Thật vậy, những thay đổi trong thị trường lao động là không thể tránh khỏi.

  3. 3しかし、AIがにんげんのしごとをうばうというけねんもありますね。

    しかし、AIが人間の仕事を奪うという懸念もありますね。

    Tuy nhiên, có những lo ngại rằng AI sẽ lấy đi công việc của con người.

  4. 4それにたいして、あらたなしょくしゅがうまれるかのうせいもあります。

    それに対して、新たな職種が生まれる可能性もあります。

    Ngược lại, cũng có khả năng xuất hiện các loại công việc mới.

  5. 5AIのりんりてきそくめんについてもぎろんがひつようだとおもいます。

    AIの倫理的側面についても議論が必要だと思います。

    Tôi nghĩ cũng cần thảo luận về các khía cạnh đạo đức của AI.

  6. 6そうですね、AIのはんだんがにんげんのかちかんといっちするとはかぎりません。

    そうですね、AIの判断が人間の価値観と一致するとは限りません。

    Đúng vậy, quyết định của AI không phải lúc nào cũng phù hợp với giá trị của con người.

  7. 7AIのとうめいせいをかくほすることがじゅうようだとかんがえます。

    AIの透明性を確保することが重要だと考えます。

    Tôi tin rằng đảm bảo tính minh bạch của AI là quan trọng.

  8. 8とうめいせいがあれば、AIのあやまったはんだんをふせぐことができるでしょう。

    透明性があれば、AIの誤った判断を防ぐことができるでしょう。

    Với tính minh bạch, chúng ta có thể ngăn AI đưa ra quyết định sai lầm.

  9. 9AIのかいはつにはこくさいてきなきょうりょくがふかけつだとおもいます。

    AIの開発には国際的な協力が不可欠だと思います。

    Tôi nghĩ rằng hợp tác quốc tế là cần thiết cho sự phát triển của AI.

  10. 10こくさいてきなルールがせいびされれば、AIのあくようをふせげるかもしれません。

    国際的なルールが整備されれば、AIの悪用を防げるかもしれません。

    Nếu các quy tắc quốc tế được thiết lập, chúng ta có thể ngăn chặn việc lạm dụng AI.

  11. 11AIのきょういくへのおうようもちゅうもくされていますね。

    AIの教育への応用も注目されていますね。

    Việc ứng dụng AI trong giáo dục cũng đang thu hút sự chú ý.

  12. 12AIがきょうしのやくわりをほかんすることで、きょういくのしつがこうじょうするかもしれません。

    AIが教師の役割を補完することで、教育の質が向上するかもしれません。

    AI có thể nâng cao chất lượng giáo dục bằng cách bổ sung vai trò của giáo viên.

  13. 13ただし、AIにいぞんしすぎるとにんげんのそうぞうせいがそこなわれるおそれがあります。

    ただし、AIに依存しすぎると人間の創造性が損なわれる恐れがあります。

    Tuy nhiên, phụ thuộc quá nhiều vào AI có thể làm suy giảm sự sáng tạo của con người.

  14. 14そのとおりです。AIとにんげんのバランスをとることがじゅうようです。

    その通りです。AIと人間のバランスを取ることが重要です。

    Đúng vậy. Điều quan trọng là cân bằng giữa AI và sự tham gia của con người.

  15. 15AIのいりょうぶんやへのおうようもきたいされていますね。

    AIの医療分野への応用も期待されていますね。

    Việc ứng dụng AI trong lĩnh vực y tế cũng đang được kỳ vọng.

  16. 16AIがしんだんをサポートすることで、いりょうのせいどがこうじょうするかのうせいがあります。

    AIが診断をサポートすることで、医療の精度が向上する可能性があります。

    AI hỗ trợ chẩn đoán có thể cải thiện độ chính xác của chăm sóc y tế.

  17. 17ただし、AIにかんぜんにいぞんすることはきけんだとかんがえます。

    ただし、AIに完全に依存することは危険だと考えます。

    Tuy nhiên, tôi nghĩ rằng dựa hoàn toàn vào AI là nguy hiểm.

  18. 18そのとおりです。AIはあくまでにんげんのほじょとしてかつようすべきです。

    その通りです。AIはあくまで人間の補助として活用すべきです。

    Đúng vậy. AI nên được sử dụng như một bổ sung cho nỗ lực của con người.

  19. 19AIときょうぞんするしゃかいをきずくためには、きょういくがかぎとなるでしょう。

    AIと共存する社会を築くためには、教育が鍵となるでしょう。

    Giáo dục sẽ là chìa khóa để xây dựng một xã hội cùng tồn tại với AI.

  20. 20そのとおりです。AIリテラシーをたかめることがもとめられます。

    その通りです。AIリテラシーを高めることが求められます。

    Đúng vậy. Cần nâng cao kiến thức về AI.

Ghi chú huấn luyện

Cuộc thảo luận về ảnh hưởng của AI đến các khía cạnh xã hội như lao động, đạo đức và giáo dục. Nhấn mạnh sự cân bằng giữa lợi ích của AI và các yếu tố con người.

Tập trung phát âm

  • AI (エーアイ) — phát âm rõ ràng, dùng âm tiếng Anh
  • 労働市場 (ろうどうしじょう) — phân biệt rõ し và じ
  • 透明性 (とうめいせい) — giữ âm dài
  • 倫理的 (りんりてき) — nhấn âm ở りん
  • 創造性 (そうぞうせい) — phân biệt giữa ぞう và せい

Nhịp điệu & tốc độ

Câu có nhịp độ vừa phải, chủ đề rõ ràng, phù hợp cho việc luyện tập đối đáp.

Ngữ pháp chính

  • 〜と考えられています = được cho là (thể bị động)
  • 〜が必要だと思います = tôi nghĩ cần thiết (biểu đạt suy đoán)
  • 〜かもしれません = có thể (chỉ khả năng)
  • 〜に依存しすぎると = nếu quá phụ thuộc vào (thể điều kiện)

Đặc điểm lời nói tự nhiên

  • それに対して thường được đọc nhanh thành そんたいして
  • AIのアクセント theo mẫu tương tự như trong tiếng Anh, phát âm エーアイ

Chiến lược luyện tập

Nghe mỗi câu hai lần, tập trung vào đuôi động từ và cụm danh từ. Chú ý đặc biệt đến các cặp đối lập như それに対して và ただし.

Lỗi thường gặp

  • Phát âm sai エーアイ do không quen với katakana
  • Lược bỏ các tiểu từ nhỏ như の và が
  • Nhầm lẫn các danh từ dễ giống âm như 倫理 và 労働
  • Không giữ được độ dài của âm trong các từ như 透明性

Luyện shadowing khi đi lại

Ứng dụng Kanji 360 thêm tính năng ghi âm, so sánh phát lại và hàng chục clip shadowing với kanji thứ tự nét và ôn tập SRS.