All shadowing clips
JFT Basic6 câu

Hỏi nơi đặt máy in

  1. 1すみません、プリンターはどこにありますか?

    すみません、プリンターはどこにありますか?

    Xin lỗi, máy in ở đâu?

  2. 2プリンターはあのへやにあります。

    プリンターはあの部屋にあります。

    Máy in ở trong phòng kia.

  3. 3ありがとうございます。どのへやですか?

    ありがとうございます。どの部屋ですか?

    Cảm ơn. Phòng nào vậy?

  4. 4かいぎしつのとなりのへやですよ。

    会議室の隣の部屋ですよ。

    Nó ở phòng bên cạnh phòng họp.

  5. 5わかりました。たすかります。

    分かりました。助かります。

    Hiểu rồi. Điều đó giúp nhiều lắm.

  6. 6どういたしまして。

    どういたしまして。

    Không có chi.

Ghi chú huấn luyện

Hỏi vị trí máy in trong môi trường văn phòng. Câu hỏi và câu trả lời đều lịch sự và trực tiếp.

Tập trung phát âm

  • すみません — Thường phát âm nhanh thành 'sumimasen', âm cuối ん nhẹ
  • プリンター — Chú ý âm geminate trong プ
  • あります — Giữ độ dài cho り, không quá ngắn
  • 部屋 (へや) — Đúng cao độ, bắt đầu thấp ở へ
  • 分かりました — Tập trung rõ các âm k và g

Nhịp điệu & tốc độ

Nhịp độ vừa phải; dễ hiểu và bắt chước từng câu.

Ngữ pháp chính

  • 〜にあります = Chỉ vị trí của vật
  • どの〜ですか = Dùng để chỉ định cái nào
  • 助かります = Thể hiện sự hữu ích
  • どういたしまして = Câu trả lời phổ biến cho cảm ơn

Đặc điểm lời nói tự nhiên

  • すみません thường dùng để bắt đầu cuộc trò chuyện lịch sự.
  • 会議室の隣 có thể nhanh; nghe rõ kết nối

Chiến lược luyện tập

Nghe đoạn hội thoại 2–3 lần trước khi bắt đầu shadow. Tập trung riêng câu '会議室の隣の部屋ですよ' vì có thể khó.

Lỗi thường gặp

  • Bỏ qua あります khi chỉ vị trí
  • Lẫn どこに thành một từ — nên rõ ràng
  • Phát âm nhanh qua どういたしまして mà không rõ
  • Nhầm lẫn cao độ từ 部屋 (へや)

Luyện shadowing khi đi lại

Ứng dụng Kanji 360 thêm tính năng ghi âm, so sánh phát lại và hàng chục clip shadowing với kanji thứ tự nét và ôn tập SRS.