Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 尸tần suất #1434Kanji Jōyō (thường dụng)

nhượng bộ, bẻ cong, lảng tránh, phục tùng

On'yomi (音読み)

  • クツ

Kun'yomi (訓読み)

  • かが.む
  • かが.める

Gợi nhớ

Khi cúi đầu (屈) trước người khác, lòng tự trọng như thi thể (尸) lặng lẽ chịu khuất phục.

Về kanji này

Kanji 「屈」 có nghĩa chính là cúi mình, nhượng bộ hoặc ngã mình. Nó thường được sử dụng như một động từ trong dạng kun'yomi là かがむ (kagam) hoặc かがめる (kagamero). Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 窮屈 (きゅうくつ, kyuukutsu) nghĩa là chật chội, không thoải mái; 屈指 (くっし, kusshi) nghĩa là nổi bật hoặc hàng đầu; 屈辱 (くつじょく, kutsujoku) nghĩa là sự hổ thẹn hay nhục nhã. Sử dụng một cách chú ý, vì kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực liên quan đến sự nhượng bộ hoặc chịu đựng trong nhiều ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼は屈辱に耐えた。

    Anh ấy đã chịu đựng sự nhục nhã.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
yield, bend, flinch, submit
Tiếng Việt
nhượng bộ, bẻ cong, lảng tránh, phục tùng
日本語
屈する, 曲げる, ひるむ, 従う
한국어
굴복하다, 구부리다, 위축하다, 복종하다
中文
屈服, 弯曲, 退缩, 提交
id
menyerah
th
ยอมจำนน
es
rendir
fr
céder
de
nachgeben
pt
ceder

Từ ghép phổ biến

  • 窮屈きゅうくつnarrow, tight, cramped
  • 屈指くっしleading, foremost, preeminent
  • 屈辱くつじょくdisgrace, humiliation
  • 屈折くっせつbending, curving, twisting
  • 屈託くったくworry, care, concern
  • 退屈たいくつtedious, boring, dull
  • 理屈りくつtheory, reason, logic
  • 不屈ふくつpersistence, fortitude, indomitability

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.