nhượng bộ, bẻ cong, lảng tránh, phục tùng
On'yomi (音読み)
- クツ
Kun'yomi (訓読み)
- かが.む
- かが.める
Về kanji này
Kanji 「屈」 có nghĩa chính là cúi mình, nhượng bộ hoặc ngã mình. Nó thường được sử dụng như một động từ trong dạng kun'yomi là かがむ (kagam) hoặc かがめる (kagamero). Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 窮屈 (きゅうくつ, kyuukutsu) nghĩa là chật chội, không thoải mái; 屈指 (くっし, kusshi) nghĩa là nổi bật hoặc hàng đầu; 屈辱 (くつじょく, kutsujoku) nghĩa là sự hổ thẹn hay nhục nhã. Sử dụng một cách chú ý, vì kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực liên quan đến sự nhượng bộ hoặc chịu đựng trong nhiều ngữ cảnh.
Câu ví dụ
彼は屈辱に耐えた。
Anh ấy đã chịu đựng sự nhục nhã.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- yield, bend, flinch, submit
- Tiếng Việt
- nhượng bộ, bẻ cong, lảng tránh, phục tùng
- 日本語
- 屈する, 曲げる, ひるむ, 従う
- 한국어
- 굴복하다, 구부리다, 위축하다, 복종하다
- 中文
- 屈服, 弯曲, 退缩, 提交
- id
- menyerah
- th
- ยอมจำนน
- es
- rendir
- fr
- céder
- de
- nachgeben
- pt
- ceder
Từ ghép phổ biến
- 窮屈narrow, tight, cramped
- 屈指leading, foremost, preeminent
- 屈辱disgrace, humiliation
- 屈折bending, curving, twisting
- 屈託worry, care, concern
- 退屈tedious, boring, dull
- 理屈theory, reason, logic
- 不屈persistence, fortitude, indomitability
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.