Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 心Kanji Jōyō (thường dụng)

ao ước

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あこが.れる

Gợi nhớ

Tâm hồn tôi khát khao vươn tới những điều tốt đẹp hơn, như một tinh linh bay cao giữa bầu trời trong xanh.

Về kanji này

Kanji 「憬」 có nghĩa chính là khao khát, ngưỡng mộ hay hướng tới điều gì đó tốt đẹp. Kanji này thường được dùng như một động từ với cách đọc Kun'yomi là「あこが.れる」。Một số từ ghép thường gặp như憧憬 (どうけい), nghĩa là nỗi khao khát hay niềm mơ ước về điều gì đó. Khi bạn nói về việc ngưỡng mộ một nghệ sĩ hay khao khát một cuộc sống tốt đẹp hơn, bạn có thể sử dụng kanji này. Lưu ý rằng「憬」thường mang cảm giác sâu sắc và tích cực về những điều mà chúng ta ngưỡng mộ.

Câu ví dụ

  • 故郷を憬れる。

    Tôi thèm khát quê hương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
yearn for, aspire to, admire
Tiếng Việt
ao ước
日本語
憧れ
한국어
동경
中文
憧憬
id
merindukan
th
ปรารถนา
es
anhelar
fr
aspirer
de
sehnen
pt
ansiar

Từ ghép phổ biến

  • 憧憬どうけいlonging, yearning, aspiration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.