kỳ lạ, kỳ quái, đáng sợ, kinh dị
On'yomi (音読み)
- セイ
- サイ
Kun'yomi (訓読み)
- さむ.い
- すご.い
- すさ.まじい
Về kanji này
Kanji「凄」có nghĩa chính là kỳ lạ, đáng sợ và thường được dùng trong những ngữ cảnh liên quan đến sự ấn tượng mạnh mẽ. Kanji này thường xuất hiện dưới dạng tính từ, như trong từ「凄い」(すごい), nghĩa là tuyệt vời hoặc tồi tệ, và「物凄い」(ものすごい), nghĩa là rất tuyệt hoặc rất đáng sợ. Ngoài ra, từ「凄まじい」(すさまじい) mang nghĩa là ghê gớm hay khủng khiếp cũng được sử dụng nhiều. Lưu ý rằng「凄む」(すごむ) có nghĩa là đe dọa, cho thấy sự mạnh mẽ của từ này trong những tình huống căng thẳng.
Câu ví dụ
その映画は凄い感動を覚えた。
Tôi đã cảm nhận một cảm xúc rất mạnh mẽ từ bộ phim đó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- uncanny, weird, threatening, horrible
- Tiếng Việt
- kỳ lạ, kỳ quái, đáng sợ, kinh dị
- 日本語
- 凄い, 奇妙, 脅かす, 恐ろしい
- 한국어
- 섬뜩한, 기괴한, 위협적인, 끔찍한
- 中文
- 可怕, 奇怪, 威胁, 恐怖
- id
- aneh
- th
- น่าขนลุก
- es
- extraño
- fr
- étrange
- de
- unheimlich
- pt
- estranho
Từ ghép phổ biến
- 凄いterrible, dreadful, amazing (e.g. of strength)
- 物凄いterrific, staggering, tremendous
- 凄まじいterrible, dreadful, awful
- 凄むto threaten, to intimidate, to be threatening
- 凄艶weirdly beautiful
- 凄惨ghastly, gruesome, appalling
- 凄みghastliness, dreadfulness, grimness
- 凄腕remarkable ability, mastery, brilliant technique
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.