Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 冫tần suất #2313Kanji Jōyō (thường dụng)

kỳ lạ, kỳ quái, đáng sợ, kinh dị

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • さむ.い
  • すご.い
  • すさ.まじい

Gợi nhớ

Trong cái lạnh của đêm khuya, những hình ảnh ghê rợn xuất hiện, khiến tôi cảm thấy sự kỳ quái và kinh hãi như thể sắp có điều gì đó tồi tệ xảy ra.

Về kanji này

Kanji「凄」có nghĩa chính là kỳ lạ, đáng sợ và thường được dùng trong những ngữ cảnh liên quan đến sự ấn tượng mạnh mẽ. Kanji này thường xuất hiện dưới dạng tính từ, như trong từ「凄い」(すごい), nghĩa là tuyệt vời hoặc tồi tệ, và「物凄い」(ものすごい), nghĩa là rất tuyệt hoặc rất đáng sợ. Ngoài ra, từ「凄まじい」(すさまじい) mang nghĩa là ghê gớm hay khủng khiếp cũng được sử dụng nhiều. Lưu ý rằng「凄む」(すごむ) có nghĩa là đe dọa, cho thấy sự mạnh mẽ của từ này trong những tình huống căng thẳng.

Câu ví dụ

  • その映画は凄い感動を覚えた。

    Tôi đã cảm nhận một cảm xúc rất mạnh mẽ từ bộ phim đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
uncanny, weird, threatening, horrible
Tiếng Việt
kỳ lạ, kỳ quái, đáng sợ, kinh dị
日本語
凄い, 奇妙, 脅かす, 恐ろしい
한국어
섬뜩한, 기괴한, 위협적인, 끔찍한
中文
可怕, 奇怪, 威胁, 恐怖
id
aneh
th
น่าขนลุก
es
extraño
fr
étrange
de
unheimlich
pt
estranho

Từ ghép phổ biến

  • 凄いすごいterrible, dreadful, amazing (e.g. of strength)
  • 物凄いものすごいterrific, staggering, tremendous
  • 凄まじいすさまじいterrible, dreadful, awful
  • 凄むすごむto threaten, to intimidate, to be threatening
  • 凄艶せいえんweirdly beautiful
  • 凄惨せいさんghastly, gruesome, appalling
  • 凄みすごみghastliness, dreadfulness, grimness
  • 凄腕すごうでremarkable ability, mastery, brilliant technique

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.