Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉tần suất #1183Kanji Jōyō (thường dụng)

đe dọa

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おびや.かす
  • おど.す
  • おど.かす

Gợi nhớ

Hình dáng kanji này như một bàn tay (肉) đang đe dọa, khiến bạn cảm thấy lo lắng và bị ép buộc.

Về kanji này

Kanji 「脅」 có nghĩa chính là "đe dọa" hoặc "ép buộc". Chữ này thường được sử dụng như động từ. Ví dụ, trong từ 脅迫 (きょうはく), nghĩa là "đe dọa" hoặc "ép buộc ai đó làm gì". Một từ khác, 脅威 (きょうい), có nghĩa là "mối đe dọa". Khi nói về hành động, bạn sẽ gặp từ 脅す (おどす), có nghĩa là "đe dọa" ai đó, và 脅かす (おどかす), nghĩa là "gây sợ hãi". Lưu ý rằng những từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực và thể hiện sự áp lực lên người khác.

Câu ví dụ

  • 彼は脅しでお金を要求した。

    Anh ấy yêu cầu tiền bằng cách đe dọa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
threaten, coerce
Tiếng Việt
đe dọa
日本語
脅す
한국어
협박
中文
威胁
id
mengancam, memaksa
th
ขู่, บีบบังคับ
es
amenazar, coaccionar
fr
menacer, coercition
de
drohung, zwingen
pt
ameaçar, coagir

Từ ghép phổ biến

  • 脅威きょういthreat, menace
  • 脅迫きょうはくthreat, menace, coercion
  • 脅すおどすto threaten, to menace, to frighten (into doing)
  • 脅しおどしthreat, bird-scaring device (scarecrow, gun, etc.)
  • 脅かすおどかすto threaten, to menace, to intimidate
  • 脅かしおどかしthreat
  • 脅喝きょうかつthreat, intimidation, menace
  • 威脅いきょうthreat, menace

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.