Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 辶tần suất #1321Kanji Jōyō (thường dụng)

tìm kiếm, hỏi

On'yomi (音読み)

  • ジン
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • たず.ねる

Gợi nhớ

Khi tôi tìm kiếm thông tin, bàn chân tôi (radical 辶) luôn di chuyển để hỏi (尋) những người khác.

Về kanji này

Kanji 「尋」 có nghĩa chính là tìm kiếm hoặc hỏi han. Thường được dùng như một động từ, với cách đọc kun là たず.ねる, nghĩa là "hỏi" hoặc "tìm đến". Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 問い合わせ (といあわせ) có nghĩa là "hỏi thông tin"; 尋ねる (たずねる) nghĩa là "hỏi han"; và 尋常 (じんじょう) có nghĩa là "thông thường". Chú ý rằng 尋問 (じんもん) có nghĩa là "hỏi cung" hoặc "thẩm vấn", thể hiện một ý nghĩa nghiêm túc hơn. Kanji này rất hữu ích khi bạn muốn tìm hiểu thông tin hoặc khi cần hỗ trợ từ ai đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼に尋ねてみる。

    Tôi sẽ hỏi anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
seek, inquire, ask
Tiếng Việt
tìm kiếm, hỏi
日本語
尋ねる, 尋ね
한국어
찾다, 문의하다, 물어보다
中文
探寻, 询问, 问
id
mencari, menanyakan, bertanya
th
ค้นหา, สอบถาม, ถาม
es
buscar, inquirir, preguntar
fr
chercher, interroger, demander
de
suchen, fragen, erkunden
pt
procurar, inquirir, perguntar

Từ ghép phổ biến

  • 問い合わせといあわせinquiry, contact
  • 尋ねるたずねるto inquire, to ask
  • 尋常じんじょうordinary, usual
  • 尋問じんもんinterrogation, questioning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.