Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 人tần suất #2004Kanji Jōyō (thường dụng)

khinh thường, khinh miệt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あなど.る
  • あなず.る

Gợi nhớ

Khi có người đứng bên cạnh giúp đỡ mà bạn lại khinh bỉ, thì bạn đã thật sự '侮' (scorn) người khác.

Về kanji này

Kanji 「侮」 có nghĩa chính là sự khinh thường hoặc coi thường người khác. Đây là một kanji thường được sử dụng như một động từ với ý nghĩa là "khinh rẻ". Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là 侮辱 (ぶじょく) nghĩa là "xúc phạm", 侮蔑 (ぶべつ) nghĩa là "khinh miệt", và 侮る (あなどる) nghĩa là "coi thường". Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng sự khinh thường không chỉ đơn thuần là một cảm xúc tiêu cực mà còn có thể gây tổn thương đến mối quan hệ giữa người với người.

Câu ví dụ

  • 自分を侮ることは許されない。

    Việc khinh thường chính mình là không thể chấp nhận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
scorn, despise, make light of, contempt
Tiếng Việt
khinh thường, khinh miệt
日本語
侮辱する, 軽視する
한국어
모욕하다, 경시하다
中文
侮辱, 轻视
id
penghinaan
th
ดูหมิ่น
es
desprecio
fr
mépris
de
Geringschätzung
pt
desprezo

Từ ghép phổ biến

  • 侮辱ぶじょくinsult, affront, slight
  • 侮蔑ぶべつscorn, disdain, contempt
  • 侮るあなどるto disdain, to look down on, to make light of
  • 軽侮けいぶcontempt, scorn
  • 侮りあなどりcontempt, scorn
  • 侮言ぶげんinsult
  • 侮慢ぶまんcontempt, insult, offense
  • 侮日ぶにちcontempt for Japan, anti-Japanese sentiment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.