Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 山tần suất #1334Kanji Jōyō (thường dụng)

đỉnh núi

On'yomi (音読み)

  • ガク

Kun'yomi (訓読み)

  • たけ

Gợi nhớ

Tưởng tượng một ngọn núi hùng vĩ, nhọn hoắc như mũi giáo chạm vào bầu trời, biểu trưng cho đỉnh cao và vững vàng của "岳".

Về kanji này

Kanji 「岳」 có nghĩa chính là đỉnh núi hoặc ngọn núi. Kanji này được dùng chủ yếu như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 「山岳」 (sangaku), có nghĩa là dãy núi; 「岳父」 (gakufu), nghĩa là cha vợ; và 「岳麓」 (gakuroku), chỉ chân núi. Kanji này thường được sử dụng để chỉ về các ngọn núi nổi tiếng hoặc các hoạt động liên quan đến leo núi và khám phá thiên nhiên. Chú ý rằng trong tiếng Nhật, 「岳」 có thể mang nghĩa vừa cụ thể vừa trừu tượng, tùy thuộc vào ngữ cảnh câu.

Câu ví dụ

  • 彼は高い岳に登った。

    Anh ấy đã leo lên ngọn núi cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
point, peak, mountain
Tiếng Việt
đỉnh núi
日本語
한국어
봉우리가
中文
山峰
id
titik, puncak
th
จุด, ยอดเขา
es
punto, pico
fr
point, sommet
de
Punkt, Gipfel
pt
ponto, pico

Từ ghép phổ biến

  • 山岳さんがくmountain chain, mountains
  • 岳父がくふ(man's) father-in-law, father of one's wife
  • 岳麓がくろくfoot of Mount Fuji
  • 岳人がくじんalpinist, mountaineer
  • 岳樺だけかんばErman's birch (Betula ermanii), Russian rock birch
  • 岳烏だけがらすspotted nutcracker (Nucifraga caryocatactes)
  • 岳神がくじんmountain god
  • 岳母がくぼwife's mother, mother-in-law

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.