Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口Kanji Jōyō (thường dụng)

cán bộ, một viên chức

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người lính đứng dưới chiếc miệng lớn (口) của chính quyền, như một viên chức thực thụ, để bảo vệ trật tự.

Về kanji này

Kanji 「吏」 có nghĩa chính là "nhân viên", "công chức". Kanji này thường được dùng trong danh từ thay vì động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm: "官吏" (かんり), có nghĩa là "công chức chính phủ"; "刑吏" (けいり), nghĩa là "người thi hành án"; và "公吏" (こうり), tức là "công chức địa phương". Những từ này cho thấy vai trò của các cá nhân làm việc trong bộ máy nhà nước hoặc hệ thống pháp luật. Lưu ý rằng kanji này không có cách viết kun'yomi, chỉ được dùng trong ngữ cảnh viên chức hoặc pháp luật.

Câu ví dụ

  • 吏員は丁寧に対応してくれた。

    Nhân viên đã tiếp nhận một cách lịch sự.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
officer, an official
Tiếng Việt
cán bộ, một viên chức
日本語
役人, 官吏
한국어
공무원, 관리
中文
官员, 公务员
id
pejabat
th
เจ้าหน้าที่
es
oficial
fr
fonctionnaire
de
Beamter
pt
oficial

Từ ghép phổ biến

  • 官吏かんりgovernment official, public servant, civil servant
  • 下吏かりlower official
  • 刑吏けいりexecutioner
  • 公吏こうりlocal government official
  • 獄吏ごくりjailer, gaoler
  • 俗吏ぞくりpetty official
  • 能吏のうりable official, capable official
  • 吏員りいんofficial

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.