Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 山lớp 4tần suất #463Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đồi

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おか

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn đồi nơi có tiếng vang vọng của đàn chim, với hình dáng như một ngọn núi nhỏ nổi bật giữa không gian.

Về kanji này

Kanji 「岡」 có nghĩa chính là đồi, gò hay ngọn núi nhỏ. Nó được sử dụng chủ yếu như một danh từ chỉ những vùng đất cao hơn xung quanh. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là 福岡 (Fukuoka), tên của một thành phố và tỉnh ở Nhật; 静岡 (Shizuoka), cũng là tên của một thành phố; và 岡山 (Okayama), tên một thành phố nữa. Khi sử dụng kanji này, bạn thường gặp nó trong bối cảnh địa lý, thường để chỉ các địa danh hoặc thông tin liên quan đến vùng đất. Lưu ý rằng 「岡」 có thể thấy trong nhiều cái tên địa phương, giúp bạn dễ nhớ và phân biệt các vùng khác nhau ở Nhật.

Câu ví dụ

  • この岡の上から眺める景色は素晴らしい。

    Cảnh quan từ trên đỉnh đồi này thật tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mount, hill, knoll
Tiếng Việt
đồi
日本語
丘, 山
한국어
언덕
中文
冈, 山丘
id
bukit
th
เนินเขา
es
morro
fr
colline
de
Hügel
pt
monte

Từ ghép phổ biến

  • 福岡ふくおかFukuoka (city, prefecture)
  • 静岡しずおかShizuoka (city, prefecture)
  • 岡辺おかべvicinity of a hill
  • 岡陵こうりょうhill
  • 岡山おかやまOkayama (city, prefecture)
  • 盛岡もりおかMorioka (city in Iwate)
  • 岡三おかさんOkasan
  • 岡大おかだいOkayama University (abbr)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.