Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 月Kanji Jōyō (thường dụng)

ngài, tiến cử

On'yomi (音読み)

  • チン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi hoàng đế dùng từ 朕 để chỉ mình, sự kiêu hãnh của ông tỏa ánh sáng như ánh trăng, thể hiện một sự vĩ đại không thể phủ nhận.

Về kanji này

Kanji 「朕」 có nghĩa chính là cách xưng hô của nhà vua hoặc hoàng đế, thường được dùng để chỉ "chúng ta" trong ngữ cảnh trang trọng, thể hiện quyền lực và sự trang nghiêm. Kanji này không thường xuất hiện trong các từ ghép như một số kanji khác. Thực tế, nó chủ yếu được dùng trong văn bản lịch sử hoặc các tác phẩm liên quan đến triều đình, không phải trong giao tiếp hàng ngày. Điều đặc biệt là, từ này không có cách đọc kun’yomi, chỉ có cách đọc on’yomi là チン, và được sử dụng rất hạn chế. Hãy nhớ rằng, 朕 là thuật ngữ mang tính chất trang trọng và không phù hợp để sử dụng trong đời sống thường nhật.

Câu ví dụ

  • 朕はこの地を治める者なり。

    Ta là kẻ trị vì đất này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
majestic plural, imperial we
Tiếng Việt
ngài, tiến cử
日本語
朕, 皇帝の私
한국어
저, 황제의 우리
中文
朕, 皇帝的我们
id
jamak megah
th
พหูพจน์อันสูงส่ง
es
plural majestuoso
fr
nous royal
de
majestic plural, wir
pt
plural majestático

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.