Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 寸tần suất #1245Kanji Jōyō (thường dụng)

trường thọ, chúc mừng

On'yomi (音読み)

  • ジュ
  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ことぶき
  • ことぶ.く
  • ことほ.ぐ

Gợi nhớ

Khi hưởng thọ, mỗi mảnh đời đều như một chiếc bánh nhỏ đầy niềm vui chúc mừng sự sống lâu dài.

Về kanji này

Kanji 「寿」 có nghĩa chính là "tuổi thọ" hoặc "chúc mừng". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "寿命 (じゅみょう)" nghĩa là "tuổi thọ"; "長寿 (ちょうじゅ)" nghĩa là "cuộc sống lâu dài"; và "寿司 (すし)" nghĩa là "sushi". Ngoài ra, kanji này cũng xuất hiện trong tên của vị thần hạnh phúc, "恵比寿 (えびす)". Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường mang ý nghĩa tích cực và liên quan đến sự chúc phúc trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 寿司は日本の伝統的な料理だ。

    Sushi là món ăn truyền thống của Nhật Bản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
longevity, congratulations, one's natural life
Tiếng Việt
trường thọ, chúc mừng
日本語
寿, お祝い
한국어
장수, 축하
中文
寿命, 祝贺
id
umur panjang
th
อายุยืน
es
longevidad
fr
longévité
de
Langlebigkeit
pt
longevidade

Từ ghép phổ biến

  • 寿命じゅみょうlifespan, life, lifetime
  • 長寿ちょうじゅlong life, longevity, long-lived
  • 寿司すしsushi, range of dishes made with vinegared rice combined with fish, vegetables, egg, etc.
  • 恵比寿えびすEbisu, god of fishing and commerce
  • にぎり寿司にぎりずしnigirizushi, hand-pressed vinegared rice topped with seafood
  • 米寿べいじゅ88th birthday
  • 喜寿きじゅ77th birthday
  • 福寿ふくじゅlong life and happiness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.