Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 阜lớp 6tần suất #1429Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

bệ hạ, bậc thang

On'yomi (音読み)

  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một vị vua cao quý đang đứng trên bậc thang của ngai vàng, mỗi bước của ngài đại diện cho sự uy nghiêm và tôn kính.

Về kanji này

Kanji 「陛」 có nghĩa chính là "hoàng thân" hoặc "các bậc quân vương" và thường được sử dụng trong các từ liên quan đến vương giả. Kanji này chủ yếu được đọc theo âm On'yomi là ヘイ và không có đọc Kun'yomi. Một số từ điển hình bao gồm 陛下 (へいか) nghĩa là "Ngà Điện" hay "Majesty" dùng để gọi quân vương; 天皇陛下 (てんのうへいか) nghĩa là "His Majesty the Emperor"; và 皇后陛下 (こうごうへいか) nghĩa là "Her Majesty the Empress". Lưu ý rằng kanji này chủ yếu xuất hiện trong các ngữ cảnh trang trọng và lịch sự, thường liên quan đến hoàng gia.

Câu ví dụ

  • 陛下のご指導を仰いで。

    Tôi xin được chỉ dẫn từ Bệ hạ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
highness, steps (of throne)
Tiếng Việt
bệ hạ, bậc thang
日本語
陛下, 階段
한국어
폐하, 계단
中文
陛下, 阶梯
id
Yang Mulia
th
พระบาท
es
su alteza
fr
Majesté
de
Majestät
pt
Altivez

Từ ghép phổ biến

  • 陛下へいかYour Majesty, His Majesty, Her Majesty
  • 天皇陛下てんのうへいかHis Majesty the Emperor
  • 陛衛へいえいImperial guard
  • 両陛下りょうへいかtheir Majesties the Emperor and Empress
  • 皇后陛下こうごうへいかHer Majesty the Empress
  • 今上陛下きんじょうへいかHis Majesty the Emperor, the present emperor, the reigning emperor
  • 女王陛下じょおうへいかHer Majesty the Queen
  • 国王陛下こくおうへいかHis Majesty the King

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.