Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 邑tần suất #1670Kanji Jōyō (thường dụng)

khu vực

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • くるわ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc quận (郭) được bao bọc bởi những bức tường kiên cố, tạo thành khu vực riêng biệt cho những hoạt động đặc sắc bên trong.

Về kanji này

Kanji 「郭」 có nghĩa chính là "khu vực bao bọc" hoặc "biên giới", thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 輪郭 (りんかく), nghĩa là "đường viền" hoặc "hình dáng"; 外郭団体 (がいかくだんたい), có nghĩa là "tổ chức phụ trợ"; và 遊郭 (ゆうかく), chỉ "khu mua vui có giấy phép". Kanji này thể hiện ý tưởng về sự bảo vệ hoặc khu vực được phân định rõ ràng, vì thế nó thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến các cấu trúc hoặc tổ chức như lâu đài hay tổ chức. Lưu ý rằng sử dụng Kanji này trong các ngữ cảnh khác nhau có thể đem lại những sắc thái nghĩa khác nhau.

Câu ví dụ

  • 城郭は歴史の証人だ。

    Những bức tường thành là chứng nhân của lịch sử.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
enclosure, quarters, fortification, red-light district
Tiếng Việt
khu vực
日本語
한국어
구역
中文
id
penghalang
th
บริเวณ
es
enclosure
fr
enclos
de
Eingrenzung
pt
cerca

Từ ghép phổ biến

  • 輪郭りんかくcontour, outline, silhouette
  • 外郭団体がいかくだんたいauxiliary organization (organisation), extra-departmental body, fringe organization
  • 遊郭ゆうかく(licensed) red light district
  • 外郭がいかくouter fence, outer enclosure, outer block
  • 城郭じょうかくcastle, citadel, fortress
  • 一郭いっかくone block, enclosure
  • 郭公かっこうcommon cuckoo (Cuculus canorus)
  • 胸郭きょうかくchest, thorax

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.