Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 貝lớp 3tần suất #443

thua, âm, chịu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.ける
  • ま.かす
  • お.う

Gợi nhớ

Khi thua cuộc, tôi cảm thấy như mình làm lạc mất tất cả giá trị, chỉ còn lại số âm trong đời.

Về kanji này

Kanji 「負」 có nghĩa chính là thua hoặc âm. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 勝負 (しょうぶ) mang nghĩa cuộc thi đấu giữa thắng và thua; 負け (まけ) nghĩa là thua; 負債 (ふさい) có nghĩa là món nợ. Một ví dụ khác là 負担 (ふたん) mang nghĩa gánh nặng hoặc trách nhiệm. Nên lưu ý rằng 「負」có thể mang tính tiêu cực trong nhiều ngữ cảnh, vì vậy khi sử dụng, bạn cần cẩn thận về ý nghĩa trong từng trường hợp.

Câu ví dụ

  • 彼は負けを認めた。

    Anh ấy đã thừa nhận thất bại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
defeat, negative, -, minus, bear, owe, assume a responsibility
Tiếng Việt
thua, âm, chịu
日本語
敗北, 否定, 負担
한국어
패배, 부정, 빚지다
中文
失败, 负面, 承担
id
kekalahan
th
ความพ่ายแพ้
es
derrota
fr
défaite
de
Niederlage
pt
derrota

Từ ghép phổ biến

  • 勝負しょうぶvictory or defeat, match, contest
  • 負けまけdefeat, loss, losing (a game)
  • 負債ふさいdebt, liabilities
  • 負担ふたんburden, load, responsibility
  • 抱負ほうふaspiration, ambition, plan
  • 自負じふpride, self-confidence, thinking highly of oneself
  • 負うおうto carry on one's back, to bear, to shoulder
  • 負荷ふかburdening, bearing, shouldering

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.