Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 日tần suất #1924Kanji Jōyō (thường dụng)

bình minh, rạng đông, trong trường hợp

On'yomi (音読み)

  • ギョウ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あかつき
  • さと.る

Gợi nhớ

Giữa ánh bình minh, mặt trời mới chợt ló dạng khiến không gian bừng sáng như một khúc nhạc khai mạc buổi hòa nhạc phía chân trời.

Về kanji này

Kanji「暁」có nghĩa chính là 'bình minh' hoặc 'hừng đông'. Đây thường là danh từ và đôi khi cũng được dùng trong một số động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 暁星 (ぎょうせい), có nghĩa là 'sao buổi sáng'; 暁天 (ぎょうてん), nghĩa là 'bầu trời vào lúc hừng đông'; và 今暁 (こんぎょう), chỉ 'sáng nay' vào lúc bình minh. Một lưu ý nhỏ là kanji này cũng được sử dụng để chỉ những sự kiện xảy ra vào buổi sáng. Thời điểm bình minh thường mang nhiều ý nghĩa tượng trưng về sự khởi đầu, hy vọng, và sự sống mới.

Câu ví dụ

  • 暁は新しい始まりを象徴する。

    Bình minh tượng trưng cho khởi đầu mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
daybreak, dawn, in the event
Tiếng Việt
bình minh, rạng đông, trong trường hợp
日本語
明け方, 夜明け, 場合
한국어
새벽, 여명, 경우
中文
黎明, 曙光, 在事件中
id
fajar
th
ยามเช้า
es
amanecer
fr
aurore
de
Morgendämmerung
pt
amanhecer

Từ ghép phổ biến

  • 暁星ぎょうせいmorning star, Venus, rarity
  • 暁天ぎょうてんdawn
  • 今暁こんぎょうthis morning (at dawn)
  • 早暁そうぎょうdaybreak, dawn
  • 通暁つうぎょうwell versed, thorough knowledge
  • 払暁ふつぎょうdawn, daybreak
  • 昨暁さくぎょうearly yesterday morning
  • 暁光ぎょうこうlight of dawn

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.