cổ áo
On'yomi (音読み)
- キン
Kun'yomi (訓読み)
- えり
Về kanji này
Kanji "襟" có nghĩa chính là "cổ áo" hoặc "cổ". Nó thường được dùng dưới hình thức danh từ. Một số từ ghép điển hình là "襟巻き" (erimaki), có nghĩa là khăn quàng cổ, thường là để giữ ấm; "胸襟" (kyoukin), biểu thị cảm xúc sâu thẳm trong lòng; và "襟元" (erimoto), ám chỉ khu vực xung quanh cổ. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể mang nghĩa bóng, biểu hiện cho cảm xúc bên trong của một người, đặc biệt trong giao tiếp văn học. Khi học kanji này, bạn sẽ nhận ra nó không chỉ đơn thuần liên quan đến trang phục mà còn gợi lên cảm xúc sâu xa.
Câu ví dụ
シャツの襟を立てて歩く。
Tôi đi với cổ áo dựng đứng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- collar, neck, lapel, one's inner feelings
- Tiếng Việt
- cổ áo
- 日本語
- 襟
- 한국어
- 칼라
- 中文
- 衣领
- id
- kerah, leher, revers, perasaan batin
- th
- ปก, คอ, แพทเทิร์น, ความรู้สึกภายใน
- es
- collar, cuello, solapa, sentimientos internos
- fr
- col, cou, revers, sentiments intérieurs
- de
- Kragen, Nacken, Revers, innere Gefühle
- pt
- colarinho, pescoço, lapela, sentimentos internos
Từ ghép phổ biến
- 襟巻きscarf (esp. one worn for warmth), muffler
- 胸襟one's heart
- 襟元(around the) neck, nape, collar (at the front of a coat, kimono, etc.)
- 共襟same-colored neckband (coloured)
- 襟首nape of the neck
- 襟足hairline at the nape of the neck, nape
- 襟髪scruff of neck
- 半襟quality collar for an under kimono
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.