Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 衣tần suất #2030Kanji Jōyō (thường dụng)

cổ áo

On'yomi (音読み)

  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • えり

Gợi nhớ

Khi mặc áo có cổ, tôi luôn cảm nhận được những cảm xúc sâu sắc từ trái tim mình, như chiếc cổ áo ôm sát lấy cảm xúc.

Về kanji này

Kanji "襟" có nghĩa chính là "cổ áo" hoặc "cổ". Nó thường được dùng dưới hình thức danh từ. Một số từ ghép điển hình là "襟巻き" (erimaki), có nghĩa là khăn quàng cổ, thường là để giữ ấm; "胸襟" (kyoukin), biểu thị cảm xúc sâu thẳm trong lòng; và "襟元" (erimoto), ám chỉ khu vực xung quanh cổ. Lưu ý rằng kanji này cũng có thể mang nghĩa bóng, biểu hiện cho cảm xúc bên trong của một người, đặc biệt trong giao tiếp văn học. Khi học kanji này, bạn sẽ nhận ra nó không chỉ đơn thuần liên quan đến trang phục mà còn gợi lên cảm xúc sâu xa.

Câu ví dụ

  • シャツの襟を立てて歩く。

    Tôi đi với cổ áo dựng đứng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
collar, neck, lapel, one's inner feelings
Tiếng Việt
cổ áo
日本語
한국어
칼라
中文
衣领
id
kerah, leher, revers, perasaan batin
th
ปก, คอ, แพทเทิร์น, ความรู้สึกภายใน
es
collar, cuello, solapa, sentimientos internos
fr
col, cou, revers, sentiments intérieurs
de
Kragen, Nacken, Revers, innere Gefühle
pt
colarinho, pescoço, lapela, sentimentos internos

Từ ghép phổ biến

  • 襟巻きえりまきscarf (esp. one worn for warmth), muffler
  • 胸襟きょうきんone's heart
  • 襟元えりもと(around the) neck, nape, collar (at the front of a coat, kimono, etc.)
  • 共襟ともえりsame-colored neckband (coloured)
  • 襟首えりくびnape of the neck
  • 襟足えりあしhairline at the nape of the neck, nape
  • 襟髪えりがみscruff of neck
  • 半襟はんえりquality collar for an under kimono

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.