Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 木tần suất #2161Kanji Jōyō (thường dụng)

quan tài

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Chiếc áo của người đã khuất được đặt trên cỗ quan tài làm bằng gỗ, nơi tượng trưng cho sự ra đi vĩnh viễn.

Về kanji này

Kanji 「棺」 có nghĩa chính là "quan tài" hoặc "hòm đựng xác". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó bao gồm 石棺 (せっかん) có nghĩa là "hòm mộ đá"; 棺桶 (かんおけ) nghĩa là "quan tài"; và 出棺 (しゅっかん) có nghĩa là "mang quan tài ra". Đặc biệt, khi sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến tang lễ, kanji này thể hiện sự trang trọng, vì nó liên quan đến sự tôn kính và ghi nhớ những người đã khuất.

Câu ví dụ

  • 彼は棺に横たわっていた。

    Ông nằm trong quan tài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
coffin, casket
Tiếng Việt
quan tài
日本語
한국어
中文
棺材
id
peti mati
th
โลงศพ
es
ataúd
fr
cercueil
de
Sarg
pt
caixão

Từ ghép phổ biến

  • 石棺せっかんsarcophagus, stone coffin
  • 棺桶かんおけcoffin, casket
  • 出棺しゅっかんcarrying out a coffin, funeral procession
  • 入棺にゅうかんplacing in the coffin
  • 納棺のうかんplacing a body in a coffin
  • 寝棺ねかんcoffin, casket
  • 甕棺かめかんburial urn (often two-storey), funerary urn
  • 木棺もっかんwooden coffin

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.