hạt dẻ, búa, cột sống
On'yomi (音読み)
- ツイ
- スイ
Kun'yomi (訓読み)
- つち
- う.つ
Về kanji này
Kanji 「椎」 chủ yếu có nghĩa là cây chiêu chiêu (chinquapin) hoặc các phần liên quan đến cột sống như đốt sống. Nó thường dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số thành ngữ điển hình với kanji này bao gồm 椎茸 (しいたけ) nghĩa là nấm shiitake, rất phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản; 脊椎 (せきつい) có nghĩa là cột sống; và 腰椎 (ようつい) chỉ đốt sống thắt lưng. Lưu ý là kanji này không xuất hiện thường xuyên trong các ngữ cảnh hàng ngày, mà chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến sinh học hoặc ẩm thực.
Câu ví dụ
椎の木はとても大きい。
Cây hạt dẻ rất lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- chinquapin, mallet, spine
- Tiếng Việt
- hạt dẻ, búa, cột sống
- 日本語
- 栗, 槌, 脊柱
- 한국어
- 밤, 망치, 척추
- 中文
- 栗子, 锤子, 脊柱
- id
- chinquapin, palu, duri
- th
- ชินกูสิน, ค้อน, หนาม
- es
- chinquapin, martillo, espina
- fr
- chinkapin, maillet, épine
- de
- Eichel, Hammer, Stachel
- pt
- chinquapin, martelo, espinha
Từ ghép phổ biến
- 椎茸shiitake mushroom (Lentinula edodes), shitake
- 脊椎spine, vertebral column, spinal column
- 腰椎lumbar vertebra, lumbar vertebrae
- 椎間板intervertebral disk
- 胸椎thoracic vertebra, thoracic vertebrae
- 椎骨vertebra, vertebrae
- 頚椎cervical vertebrae
- 仙椎sacral vertebra
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.