Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 木tần suất #1911Kanji Jōyō (thường dụng)

hạt dẻ, búa, cột sống

On'yomi (音読み)

  • ツイ
  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • つち
  • う.つ

Gợi nhớ

Hãy hình dung một cái cây (木) to lớn với nhánh vững chãi, dùng làm chùy để đánh vào xương sống, tạo nên âm thanh động lực.

Về kanji này

Kanji 「椎」 chủ yếu có nghĩa là cây chiêu chiêu (chinquapin) hoặc các phần liên quan đến cột sống như đốt sống. Nó thường dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số thành ngữ điển hình với kanji này bao gồm 椎茸 (しいたけ) nghĩa là nấm shiitake, rất phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản; 脊椎 (せきつい) có nghĩa là cột sống; và 腰椎 (ようつい) chỉ đốt sống thắt lưng. Lưu ý là kanji này không xuất hiện thường xuyên trong các ngữ cảnh hàng ngày, mà chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến sinh học hoặc ẩm thực.

Câu ví dụ

  • 椎の木はとても大きい。

    Cây hạt dẻ rất lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chinquapin, mallet, spine
Tiếng Việt
hạt dẻ, búa, cột sống
日本語
栗, 槌, 脊柱
한국어
밤, 망치, 척추
中文
栗子, 锤子, 脊柱
id
chinquapin, palu, duri
th
ชินกูสิน, ค้อน, หนาม
es
chinquapin, martillo, espina
fr
chinkapin, maillet, épine
de
Eichel, Hammer, Stachel
pt
chinquapin, martelo, espinha

Từ ghép phổ biến

  • 椎茸しいたけshiitake mushroom (Lentinula edodes), shitake
  • 脊椎せきついspine, vertebral column, spinal column
  • 腰椎ようついlumbar vertebra, lumbar vertebrae
  • 椎間板ついかんばんintervertebral disk
  • 胸椎きょうついthoracic vertebra, thoracic vertebrae
  • 椎骨ついこつvertebra, vertebrae
  • 頚椎けいついcervical vertebrae
  • 仙椎せんついsacral vertebra

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.